خَضَعَ
khaḍaʿa
phục tùng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَطَاعَ وَانْقَادَ
Tiếng Việt
Ở vị trí hoặc cấp bậc thấp hơn; bị kiểm soát hoặc ảnh hưởng bởi ai đó hoặc điều gì đó khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ يَخْضَعَ الْجُنْدِيُّ لِأَوَامِرِ قَائِدِهِ."
"Người lính phải phục tùng mệnh lệnh của chỉ huy."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ض-ع | Thể hiện sự phục tùng, vâng lời, hoặc chịu sự kiểm soát.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"اَلجُنْدِيُّ خَضَعَ لِلْقَائِدِ."Người lính đã phục tùng người chỉ huy.خَضَعَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab cụ thể vì là فعل ماض (động từ quá khứ).
-
"يَجِبُ أَنْ يَخْضَعَ اَلْمُوَظَّفُ لِلْقَانُونِ."Nhân viên phải tuân thủ luật pháp.يَخْضَعَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( فعل مضارع منصوب vì đứng sau أن)
-
"اُخْضُعْ لِوَالِدَيْكَ تَنَلِ الرِّضَا."Hãy vâng lời cha mẹ của bạn, bạn sẽ đạt được sự hài lòng.اُخْضُعْ: فعل أمر مبني على السكون. ( فعل أمر : không có I'rab, chỉ có trạng thái بناء - xây dựng)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"خَضَعَ الجُنْدِيُّ لِلْقَائِدِ."Người lính đã phục tùng người chỉ huy."خَضَعَ": فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, Fathah). "الجندي": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
-
"اَلْوَلَدُ خَضَعَ لِأَوَامِرِ أَبِيهِ."Cậu bé đã phục tùng mệnh lệnh của cha mình."خَضَعَ": فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, Fathah). Lưu ý: Câu này có thể đảo ngược lại thành: "خَضَعَ الوَلَدُ لِأَوَامِرِ أَبِيهِ".
-
"خَضَعَ الْمُتَّهَمُ لِلْحُكْمِ."Bị cáo đã khuất phục trước bản án."خَضَعَ": فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, Fathah). "المتهم": فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"اَلْجُنْدِيُّ خَضَعَ لِلْقَائِدِ."Người lính đã phục tùng chỉ huy.خَضَعَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống đực, mang dấu فتحة).
-
"يَخْضَعُ اَلْمُوَظَّفُ لِرَئِيسِهِ فِي اَلْعَمَلِ."Người nhân viên phục tùng cấp trên của mình trong công việc.يَخْضَعُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách مرفوع, dấu رفعه là الضمة الظاهرة).
-
"لَنْ يَخْضَعَ اَلْحُرُّ لِلظَّالِمِ."Người tự do sẽ không bao giờ khuất phục kẻ áp bức.يَخْضَعَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لَنْ' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách منصوب do 'لَنْ', dấu نصبه là الفتحة الظاهرة).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
