(Vị trí top_banner)
Hình minh họa خَلِيلٌ
B2
Danh từ, Giống đực خ - - ل - - ل masculine Xã hội, Mối quan hệ

خَلِيلٌ

khalīlun
bạn tâm giao
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ يُوثَقُ بِهِ لِمُشَارَكَةِ الأَسْرَارِ وَالقَضَايَا الشَّخْصِيَّةِ.

Tiếng Việt

người mà một người chia sẻ bí mật hoặc vấn đề riêng tư, tin tưởng họ sẽ không tiết lộ cho người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ خَلِيلِي الَّذِي أَثِقُ بِهِ فِي كُلِّ شَيْءٍ."

    "Anh ấy là người bạn tâm giao của tôi, người mà tôi tin tưởng mọi điều."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صَدِيقٌ حَمِيمٌ (bạn thân thiết, bạn tâm giao) رَفِيقٌ مُقَرَّبٌ (người đồng hành thân cận)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ل-ل (kh-l-l). | Số nhiều: أَخِلَّاءُ (akhillā'u) - Broken Plural (جَمْعُ تَكْسِيرٍ). | "Khalīl" dùng để chỉ một người bạn rất thân thiết, người mà bạn tin tưởng tuyệt đối để chia sẻ những bí mật và vấn đề cá nhân sâu kín nhất, ngụ ý một mối quan hệ dựa trên sự tin cậy và lòng trung thành.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) خَلِيلٌ
"هَٰذَا خَلِيلٌ مُخْلِصٌ."
Đây là một người bạn trung thành.
Accusative (Mansub - Đối cách) خَلِيلًا
"رَأَيْتُ خَلِيلًا فِي الْمَسْجِدِ."
Tôi đã thấy một người bạn trong nhà thờ Hồi giáo.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) خَلِيلٍ
"سَلَّمْتُ عَلَىٰ خَلِيلٍ."
Tôi đã chào một người bạn.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَخِلَّاءُ
Broken Plural
"ٱلْأَخِلَّاءُ يَوْمَئِذٍۢ بَعْضُهُمْ لِبَعْضٍ عَدُوٌّ إِلَّا ٱلْمُتَّقِينَ"
Những người bạn thân vào ngày đó sẽ là kẻ thù của nhau, ngoại trừ những người ngoan đạo.
(Vị trí vocab_tab4_inline)