خُطَّة
khuṭṭah
lộ trình
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تدل على منهاج عمل لتحقيق هدف معين
Tiếng Việt
Một kế hoạch hoặc chiến lược được vạch ra để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"وضعت الحكومة خطة لتطوير التعليم."
"Chính phủ đã vạch ra một lộ trình để phát triển giáo dục."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: خُطَط (Broken Plural). Gốc từ: kh-ṭ-ṭ (خ ط ط). 'Khُṭṭah' là một danh từ giống cái trong tiếng Ả Rập. Khi sử dụng, cần chú ý đến sự hòa hợp về giống với các tính từ và đại từ liên quan.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"وَضَعْنَا خُطَّةً مُحْكَمَةً لِلْمَشْرُوعِ."Chúng tôi đã đặt ra một kế hoạch chi tiết cho dự án."خُطَّةً" là مفعول به (tân ngữ), mang I'rab Nasb (النصب) và có dấu تنوين الفتح (tanwin al-fath).
-
"يَجِبُ أَنْ نُعِدَّ خُطَّتَيْنِ لِتَفَادِي الْفَشَلِ."Chúng ta phải chuẩn bị hai kế hoạch để tránh thất bại."خُطَّتَيْنِ" là مفعول به (tân ngữ) ở dạng المثنى (số đôi), mang I'rab Nasb (النصب) và được biểu thị bằng حرف الياء (ya').
-
"نَحْنُ نَتَّبِعُ خُطَّةً وَاضِحَةً."Chúng tôi đang tuân theo một kế hoạch rõ ràng."خُطَّةً" là مفعول به (tân ngữ), mang I'rab Nasb (النصب) và có dấu تنوين الفتح (tanwin al-fath).
Giống Đực và Giống Cái
-
"وَضَعْتُ خُطَّةً مُحْكَمَةً لِإِنْجَاحِ الْمَشْرُوعِ."Tôi đã đặt ra một kế hoạch hoàn hảo để thành công dự án.خُطَّةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
-
"الْخُطَّةُ الْجَدِيدَةُ سَتُسَاعِدُنَا عَلَى تَحْقِيقِ أَهْدَافِنَا."Kế hoạch mới sẽ giúp chúng ta đạt được mục tiêu của mình.الْخُطَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"نَحْتَاجُ إِلَى مُرَاجَعَةِ الْخُطَّةِ قَبْلَ تَنْفِيذِهَا."Chúng ta cần xem xét lại kế hoạch trước khi thực hiện nó.الْخُطَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
Số nhiều có quy tắc
-
"وَضَعَتِ الْحُكُومَةُ خُطَّةً لِتَحْسِينِ الْاِقْتِصَادِ."Chính phủ đã đưa ra một kế hoạch để cải thiện nền kinh tế."خُطَّةً" là مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"نَحْنُ نَحْتَاجُ إِلَى خُطَّةٍ وَاضِحَةٍ لِتَنْفِيذِ الْمَشْرُوعِ."Chúng tôi cần một kế hoạch rõ ràng để thực hiện dự án."خُطَّةٍ" là اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"الْخُطَّةُ مُحْكَمَةٌ وَتَسِيرُ وِفْقَ الْمُقَرَّرِ."Kế hoạch được xây dựng chặt chẽ và đang tiến triển theo như dự kiến."الْخُطَّةُ" là مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
