خُمُولٌ
khumūl
kín tiếng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من الهدوء وعدم الرغبة في الظهور أو الإعلان
Tiếng Việt
Trạng thái ít thu hút sự chú ý hoặc quảng bá.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تعيشُ الشركةُ في خُمُولٍ تامّ."
"Công ty đang trải qua một giai đoạn trì trệ hoàn toàn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: خ-م-ل | Khumūl (خُمُولٌ) là một danh từ chỉ sự thiếu hoạt động hoặc ít được biết đến. Số nhiều không đều (Broken Plural): أَخْمَال (ʾakhmāl).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَعِيشُ الْمُوَظَّفُ فِي خُمُولٍ بَعْدَ التَّقَاعُدِ."Người nhân viên sống trong sự tĩnh lặng sau khi nghỉ hưu.خُمُولٍ: اسم مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (I'rab: Jarr)
-
"الْخُمُولُ يُؤَدِّي إِلَى تَأَخُّرِ الْمُجْتَمَعَاتِ."Sự trì trệ dẫn đến sự tụt hậu của xã hội.الْخُمُولُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (I'rab: Raf')
-
"رَفَضَ الشَّابُّ الْخُمُولَ وَسَعَى لِلْعَمَلِ."Chàng trai từ chối sự lười biếng và tìm kiếm công việc.الْخُمُولَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (I'rab: Nasb)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْـخُمُولُ يُؤَدِّي إِلَى اَلْفَشَلِ."Sự trì trệ dẫn đến thất bại.اَلْـخُمُولُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"رَفَضْتُ اَلْـخُمُولَ فِي اَلْعَمَلِ."Tôi đã từ chối sự trì trệ trong công việc.اَلْـخُمُولَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"تَحَدَّثَ اَلْمُدِيرُ عَنْ أَضْرَارِ اَلْـخُمُولِ."Giám đốc đã nói về những tác hại của sự trì trệ.اَلْـخُمُولِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
-
"يَسُودُ الْـخُمُولُ الْـمَـنْـطِـقَـةَ بَـعْـدَ انْـتِـهَاءِ الْـحَـرْبِ."Sự trì trệ bao trùm khu vực sau khi chiến tranh kết thúc."الْـخُمُولُ" là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مرفوع).
-
"يَـجْـبُ مُـقَاوَمَةُ الْـخُـمُـولِ لِـتَـحْـقِـيـقِ الْـتَـقَـدُّمِ."Cần phải chống lại sự trì trệ để đạt được tiến bộ."الْـخُمُولِ" là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) ở trạng thái Jarr (مجرور).
-
"أَظْـهَـرَ الْـفَـرِيـقُ خُـمُولاً وَاضِـحاً فِي الْـمُـبَارَاةِ."Đội bóng đã thể hiện sự trì trệ rõ ràng trong trận đấu."خُمُولاً" là tân ngữ trực tiếp (مفعول به) ở trạng thái Nasb (منصوب).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
