دَاعِمٌ
dāʿimun
hỗ trợ doanh nghiệp
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُقَدِّمُ الدَّعْمَ وَ المَسَانَدَةَ لِمُؤَسَّسَةٍ أَوْ شَرِكَةٍ
Tiếng Việt
Cung cấp sự hỗ trợ hoặc các nguồn lực cho một doanh nghiệp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اَلْحُكُومَةُ تُقَدِّمُ بَرَامِجَ دَاعِمَةً لِلْمُؤَسَّسَاتِ الصَّغِيرَةِ."
"Chính phủ cung cấp các chương trình hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhỏ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: د-ع-م | Số nhiều: دَوَاعِمُ (Broken Plural) | Tính từ 'دَاعِمٌ' dùng để mô tả cái gì đó hỗ trợ hoặc cung cấp nguồn lực cho doanh nghiệp. Chú ý sự khác biệt giữa tính từ giống đực và giống cái (دَاعِمَةٌ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
