(Vị trí top_banner)
Hình minh họa دُونَ
B1
ظرف مكان (Preposition-like Adverb) T - h - e - - t - e - r - m - - ' - د - ُ - و - ن - َ - ' - - i - s - - a - - p - r - e - p - o - s - i - t - i - o - n - - - l - i - k - e - - a - d - v - e - r - b - - ( - ظ - ر - ف - - م - ك - ا - ن - ) - , - - n - o - t - - a - - v - e - r - b - . - - T - h - e - r - e - f - o - r - e - , - - a - - v - e - r - b - - r - o - o - t - - c - a - n - n - o - t - - b - e - - d - e - t - e - r - m - i - n - e - d - - f - o - r - - i - t - . Toán học, Đời sống hàng ngày

دُونَ

dūna
trừ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تُفِيدُ الْقِلَّةَ، الْمَنْعَ، أَوِ الِاسْتِثْنَاءَ. تَعْنِي "بِدُونِ" أَوْ "أَقَلَّ مِنْ".

Tiếng Việt

Ít hơn, trừ đi; với sự khấu trừ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَادَ الْجَمِيعُ دُونَ أَحَدٍ."

    "Mọi người đều trở về trừ một người."

  • "نَالَ دَرَجَاتٍ دُونَ الْمُتَوَقَّعِ."

    "Anh ấy đạt điểm thấp hơn mong đợi."

  • "قَرَأْتُ الْكِتَابَ دُونَ الْفَصْلِ الْأَخِيرِ."

    "Tôi đã đọc cuốn sách trừ chương cuối cùng."

Ghi chú

Lưu ý

دُونَ là một `ظرف مكان` (trạng từ chỉ nơi chốn) nhưng thường được sử dụng như một giới từ, mang nghĩa "không có", "ít hơn", "ngoài ra", "dưới". Danh từ theo sau دُونَ luôn ở cách genitive (مجرور) do دُونَ là một `ظرف` (adverbial noun) đóng vai trò bổ ngữ. Không có dạng số nhiều hay gốc từ vì đây là một `ظرف/حرف`.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) N/A N/A
Present (Mudhari - 3rd Sg) N/A N/A
Masdar (Verbal Noun) N/A N/A

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "يَعِيشُ ٱلنَّاسُ دُونَ مَاءٍ نَظِيفٍ فِي بَعْضِ ٱلْمَنَاطِقِ ٱلْقَاحِلَةِ."
    Người dân sống mà không có nước sạch ở một số vùng khô cằn.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ nơi chốn, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
  • "لَا يُمْكِنُنَا ٱلتَّقَدُّمُ دُونَ ٱلتَّعَاوُنِ."
    Chúng ta không thể tiến bộ mà không có sự hợp tác.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ nơi chốn, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
  • "سَوْفَ أَزُورُ ٱلْمُتْحَفَ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thăm bảo tàng vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. (Tiểu từ dùng cho tương lai).
  • "سَيَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلْوَاجِبَ ٱلْمَنْزِلِيَّ."
    Học sinh sẽ viết bài tập về nhà.
    سَـ: حرف استقبال. (Tiểu từ dùng cho tương lai).
  • "سَوْفَ تُسَافِرُ إِلَى ٱلْقَاهِرَةِ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."
    Bạn sẽ đi du lịch đến Cairo vào tuần tới.
    سَوْفَ: حرف استقبال. (Tiểu từ dùng cho tương lai).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "يَعِيشُ ٱلنَّاسُ دُونَ مَاءٍ نَقِيٍّ فِي هَٰذِهِ ٱلْمِنْطَقَةِ."
    Người dân sống mà không có nước sạch ở khu vực này.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một trạng từ chỉ nơi chốn (dharf makan) được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên.
  • "لَا يُمْكِنُ لِلْعَالَمِ أَنْ يَتَقَدَّمَ دُونَ تَعَاوُنٍ دَوْلِيٍّ."
    Thế giới không thể tiến bộ nếu không có sự hợp tác quốc tế.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một trạng từ chỉ nơi chốn (dharf makan) được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên.
  • "دَخَلَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُلَاعِبُ إِلَىٰ ٱلْمَلْعَبِ دُونَ ٱلْمُدَرِّبِ."
    Đội tuyển bước vào sân vận động mà không có huấn luyện viên.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Đây là một trạng từ chỉ nơi chốn (dharf makan) được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên.
  • "يَكْتُبُ ٱلطَّالِبُ ٱلدُّرُوسَ كُلَّ يَوْمٍ."
    Học sinh viết bài học mỗi ngày.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Đây là một động từ ở thì hiện tại (fi'l mudari') được nâng lên (marfu') với dấu hiệu nâng lên là dammah hiển nhiên.
  • "لَنْ أَذْهَبَ إِلَىٰ ٱلسُّوقِ ٱلْيَوْمَ."
    Tôi sẽ không đi chợ hôm nay.
    أَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه سبق بحرف النصب 'لن'. Đây là một động từ ở thì hiện tại (fi'l mudari') được cách tân (mansub) với dấu hiệu cách tân là fatha hiển nhiên vì nó đứng sau chữ cái cách tân 'lan'.
  • "لَمْ يَلْعَبْ ٱلْأَطْفَالُ فِي ٱلْحَدِيقَةِ."
    Trẻ em đã không chơi trong công viên.
    يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر لأنه سبق بحرف الجزم 'لم'. Đây là một động từ ở thì hiện tại (fi'l mudari') bị rút gọn (majzoom) với dấu hiệu rút gọn là sukun hiển nhiên vì nó đứng sau chữ cái rút gọn 'lam'.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "يَعِيشُ ٱلنَّاسُ دُونَ مَاءٍ نَظِيفٍ فِي هَذِهِ ٱلْمِنْطَقَةِ."
    Người dân sống mà không có nước sạch ở khu vực này.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب, chỉ trạng thái thiếu thốn, đóng vai trò bổ ngữ cho động từ يَعيشُ. مَاءٍ: مضاف إليه مجرور.
  • "لَا يُمْكِنُنَا ٱلْعَيْشُ دُونَ هَوَاءٍ."
    Chúng ta không thể sống mà không có không khí.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب, chỉ sự cần thiết, đóng vai trò bổ ngữ cho động từ يُمْكِنُ. هَوَاءٍ: مضاف إليه مجرور.
  • "سَافَرْنَا دُونَ تَأْشِيرَةٍ."
    Chúng tôi đã đi du lịch mà không có visa.
    دُونَ: ظرف مكان منصوب, chỉ điều kiện thiếu, đóng vai trò bổ ngữ cho động từ سَافَرْنَا. تَأْشِيرَةٍ: مضاف إليه مجرور.
  • "ٱلْقَاضِي يَقْضِي بِٱلْعَدْلِ. (فعل معتل ناقص)"
    Quan tòa phán xét công bằng. (Động từ yếu khuyết)
    يَقْضِي: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء. Đây là động từ yếu khuyết (الأفعال المعتلة الناقصة) vì chữ cái cuối là 'ي'.
  • "ٱلْمُؤْمِنُ يَسْعَى لِلْخَيْرِ. (فعل معتل ناقص)"
    Người tin lành hướng tới điều tốt. (Động từ yếu khuyết)
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف. Đây là động từ yếu khuyết (الأفعال المعتلة الناقصة) vì chữ cái cuối là 'ى'.
  • "ٱلطِّفْلُ يَنَامُ مُبَكِّرًا. (فعل معتل أجوف)"
    Đứa trẻ ngủ sớm. (Động từ yếu rỗng)
    يَنَامُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Đây là động từ yếu rỗng (الأفعال المعتلة الأجوف) vì chữ cái giữa là 'ا'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)