دِقَّةٌ
diqqatun
tính chính xác
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
صفة أو حالة كون الشيء دقيقًا؛ الإحكام والصحة
Tiếng Việt
Tính chất hoặc trạng thái của việc chính xác; sự chính xác và đúng đắn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يجب التحقق من دِقَّةِ المعلومات قبل نشرها."
"Cần phải kiểm tra tính chính xác của thông tin trước khi công bố."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
الجذر: د-ق-ق | الجمع: دِقَّات (جمع مؤنث سالم) - Độ chính xác, tính đúng đắn. Lưu ý về giống của danh từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَحَرَّ الدِّقَّةَ فِي عَمَلِكَ."Hãy cẩn thận trong công việc của bạn.الدِّقَّةَ: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، لأنه مفعول به.
-
"يَجِبُ التَّحَقُّقُ مِن دِقَّةِ التَّقَارِيرِ."Cần phải xác minh tính chính xác của các báo cáo.دِقَّةِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره، لأنه مضاف إليه.
-
"الدِّقَّةُ مُهِمَّةٌ لِإِنْجَازِ المَهَامِّ بِجَوْدَةٍ."Sự chính xác là quan trọng để hoàn thành nhiệm vụ với chất lượng cao.الدِّقَّةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره، لأنه مبتدأ.
Giống Đực và Giống Cái
-
"يَجِبُ التَّحَقُّقُ بِـ<b>دِقَّةٍ</b> قَبْلَ إِتّخاذِ القَرَارِ."Cần phải kiểm tra với sự chính xác trước khi đưa ra quyết định.دِقَّةٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور).
-
"تَمَّ فَحْصُ التَّقْرِيرِ بِـ<b>دِقَّةٍ</b> شَدِيدَةٍ."Báo cáo đã được kiểm tra với sự chính xác cao.دِقَّةٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور).
-
"تَحْتَاجُ هَذِهِ التَّجْرِبَةُ إِلَى <b>دِقَّةٍ</b> مُتَنَاهِيَةٍ."Thí nghiệm này cần độ chính xác tuyệt đối.دِقَّةٍ: مضاف إليه مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
