(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَخَاوَةٌ
B2
اسم (مؤنث) Chung (General)

رَخَاوَةٌ

rakhāwah
sự nhão
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو نوعية الشيء الذي يكون لينًا، ضعيفًا، أو غير متماسك.

Tiếng Việt

Trạng thái hoặc chất lượng mềm, nhão, bở và thiếu độ rắn chắc hoặc cấu trúc.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَعُوْدُ سَبَبُ الرَّخَاوَةِ إِلَى نَقْصِ الْمَاءِ فِي التُّرْبَةِ."

    "Nguyên nhân của sự nhão là do thiếu nước trong đất."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

لُيُونَةٌ (Sự mềm mại) ضَعْفٌ (Sự yếu đuối)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ر-خ-و | لا يوجد جمع قياسي. الكلمة تستخدم للدلالة على الحالة بشكل عام.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اِخْتَبَرْنَا رَخَاوَةَ الْقُمَاشِ لِتَحْدِيدِ جَوْدَتِهِ."
    Chúng tôi đã kiểm tra độ mềm mại của vải để xác định chất lượng của nó.
    "رَخَاوَةَ" là مفعول به (đối tượng trực tiếp), I'rab là Nasb (الفتح). Vì vậy, nó có dấu ـَ (fatha).
  • "تُعَانِي بَعْضُ الْبُنَى التَّحْتِيَّةِ مِنْ رَخَاوَةٍ فِي الْهَيْكَلِ."
    Một số cơ sở hạ tầng bị ảnh hưởng bởi sự lỏng lẻo trong cấu trúc.
    "رَخَاوَةٍ" là اسم مجرور (danh từ bị chi phối bởi giới từ مِنْ), I'rab là Jarr (الكسر). Vì vậy, nó có dấu ـٍ (kasra).
  • "الرَّخَاوَةُ فِي الْعَضَلَاتِ قَدْ تَكُونُ عَلَامَةً عَلَى مَشَاكِلَ صِحِّيَّةٍ."
    Sự mềm nhũn ở cơ có thể là dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe.
    "الرَّخَاوَةُ" là مبتدأ (chủ ngữ), I'rab là Raf' (الضم). Vì vậy, nó có dấu ـُ (damma).
Số đôi (Dual)
  • "تَمَيَّزَ الْعَجِينُ بِرَخَاوَةٍ شَدِيدَةٍ."
    Bột nhào nổi bật với độ mềm nhão rất lớn.
    رَخَاوَةٍ: مجرورة بالباء وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها. (Jarr)
  • "أَثَّرَتِ الرَّخَاوَةُ عَلَى جَوْدَةِ الْمُنْتَجِ."
    Độ mềm nhão đã ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
    الرَّخَاوَةُ: مرفوعة لأنها فاعل مؤخر. (Raf')
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "تَجْعَلُ الرَّخَاوَةُ الْقَلْبَ ضَعِيفًا."
    Sự mềm yếu khiến trái tim trở nên yếu đuối.
    الرَّخَاوَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cuối).
  • "يَجِبُ تَجْنُبُ الرَّخَاوَةِ فِي الْعَمَلِ."
    Cần phải tránh sự lỏng lẻo trong công việc.
    الرَّخَاوَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, Mudaaf Ilayh, dấu Jarr là Kasrah hiển thị trên chữ cuối).
  • "الرَّخَاوَةُ صِفَةٌ سَلْبِيَّةٌ."
    Sự nhu nhược là một phẩm chất tiêu cực.
    الرَّخَاوَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', Mubtada', dấu Raf' là Dammah hiển thị trên chữ cuối).
Số nhiều có quy tắc
  • "يُعَانِي الْمَرِيضُ مِنْ رَخَاوَةٍ شَدِيدَةٍ فِي الْعَضَلَاتِ."
    Bệnh nhân bị yếu cơ nghiêm trọng.
    رَخَاوَةٍ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم.
  • "تُؤَدِّي قِلَّةُ التَّمَارِينِ الرِّيَاضِيَّةِ إِلَى رَخَاوَةٍ فِي الْجِسْمِ."
    Ít tập thể dục dẫn đến sự yếu ớt trong cơ thể.
    رَخَاوَةٍ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم.
  • "تَمَيَّزَتْ هَذِهِ الْمَادَّةُ بِرَخَاوَةٍ مَلْمُوسَةٍ أَثَّرَتْ عَلَى جَوْدَتِهَا."
    Vật liệu này được đặc trưng bởi sự mềm yếu rõ rệt, điều này ảnh hưởng đến chất lượng của nó.
    رَخَاوَةٍ: مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه اسم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)