(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَفْض
B2
اسم مذکر (Noun, Masculine) ر - - ف - - ض masculine Luật pháp, Chính trị, Xã hội

رَفْض

rafḍ
sự bác bỏ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عدم القبول أو الموافقة على اقتراح أو فكرة

Tiếng Việt

Sự bác bỏ, sự từ chối một đề xuất hoặc ý tưởng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قوبل الاقتراح بالرفض القاطع."

    "Đề xuất đã bị từ chối thẳng thừng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِنْكَار (Sự phủ nhận) اِسْتِبْعَاد (Sự loại trừ)

Addad

قَبُول (Sự chấp nhận) مُوَافَقَة (Sự đồng ý)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ر-ف-ض | Plural: رُفُوض (Broken Plural). Sự bác bỏ một cách dứt khoát, mạnh mẽ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') رَفْضٌ
"هَذَا رَفْضٌ قَاطِعٌ."
Đây là một sự từ chối dứt khoát.
Accusative (Mansub) رَفْضًا
"أَظْهَرَ رَفْضًا لِلْفِكْرَةِ."
Anh ấy thể hiện sự từ chối ý tưởng.
Genitive (Majrur) رَفْضٍ
"تَسَبَّبَ فِي حَالَةِ رَفْضٍ."
Nó gây ra một trạng thái từ chối.
Plural/Dual رُفُوض
Broken Plural
"كَانَتْ هُنَاكَ رُفُوضٌ كَثِيرَةٌ لِلْمُقْتَرَحَاتِ."
Đã có rất nhiều sự từ chối đối với các đề xuất.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Giống Đực và Giống Cái
  • "أَعْرَبَ الرَّئِيسُ عَنْ رَفْضِهِ الشَّدِيدِ لِلْقَرَارِ."
    Tổng thống bày tỏ sự phản đối gay gắt đối với quyết định này.
    "رَفْضِهِ": مجرور بالإضافة (Jarr, do là Mudhaf ilayhi).
  • "كَانَ رَفْضُهُ لِلْعَرْضِ مُفَاجِئًا لِلْجَمِيعِ."
    Việc anh ấy từ chối lời đề nghị thật bất ngờ đối với mọi người.
    "رَفْضُهُ": مرفوع بالفاعلية (Raf', do là chủ ngữ của động từ khuyết thiếu "كَانَ").
  • "يَجِبُ عَلَيْكَ تَجَنُّبُ الرَّفْضِ الْقَاطِعِ لِلْآرَاءِ الْأُخْرَى."
    Bạn nên tránh việc từ chối thẳng thừng các ý kiến khác.
    "الرَّفْضِ": مجرور بالإضافة (Jarr, do là Mudhaf ilayhi).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "أَظْهَرَ الرَّئِيسُ رَفْضًا قَاطِعًا لِلْمُقْتَرَحِ."
    Tổng thống đã thể hiện sự từ chối hoàn toàn đối với đề xuất.
    رَفْضًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "كَانَ رَفْضُهُ لِلْعَمَلِ مُفَاجِئًا لِلْجَمِيعِ."
    Sự từ chối công việc của anh ấy thật bất ngờ đối với mọi người.
    رَفْضُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَفَهَّمَ أَسْبَابَ رَفْضِهِ."
    Chúng ta nên hiểu lý do từ chối của anh ấy.
    رَفْضِهِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Số nhiều có quy tắc
  • "أَعْلَنَ الرَّئِيسُ رَفْضَ الْمُقْتَرَحِ."
    Tổng thống tuyên bố từ chối đề xuất.
    رَفْضَ là مفعول به (đối tượng trực tiếp) ở trạng thái نصب (Nasb).
  • "يُعَدُّ رَفْضُ الْعُنْفِ خُطْوَةً نَحْوَ السَّلَامِ."
    Từ chối bạo lực được coi là một bước hướng tới hòa bình.
    رَفْضُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái رفع (Raf').
  • "أَظْهَرَ الطُّلَّابُ رَفْضًا لِلْقَرَارِ الْجَدِيدِ."
    Các sinh viên đã thể hiện sự phản đối đối với quyết định mới.
    رَفْضًا là مفعول مطلق (trạng từ chỉ cách thức) ở trạng thái نصب (Nasb).
(Vị trí vocab_tab4_inline)