(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَكَدَ
B2
فعل (Masculine) ر - - ك - - د Kinh tế/Kinh doanh, Khoa học xã hội

رَكَدَ

rakada
dậm chân tại chỗ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بقي في نفس المكان أو الحالة دون تغيير أو تقدم

Tiếng Việt

Dậm chân tại chỗ, không phát triển, không tiến bộ, trì trệ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "رَكَدَ الاقتصادُ الوطنيّ."

    "Nền kinh tế quốc gia đã trì trệ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَوَقَّفَ (Dừng lại) جَمَدَ (Đóng băng, không phát triển)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-k-d | Dùng để diễn tả sự trì trệ, không tiến bộ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "رَكَدَ المَاءُ فِي البِرْكَةِ."
    Nước đọng lại trong hồ.
    الفاعل (المَاءُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلْأَسْعَارُ رَكَدَتْ فِي السُّوقِ هَذَا الشَّهْر."
    Giá cả đã trì trệ trên thị trường tháng này.
    الفاعل (الْأَسْعَارُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "رَكَدَتِ الْحَرَكَةُ التِّجَارِيَّةُ بِسَبَبِ الْأَزْمَةِ."
    Hoạt động thương mại đã đình trệ do khủng hoảng.
    الفاعل (الْحَرَكَةُ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْقُدْسَ غَدًا."
    Tôi sẽ đến thăm Jerusalem vào ngày mai.
    الفعل (أَزُورُ) فعل مضارع مرفوع، ودخول (سوف) يدل على المستقبل.
  • "سَيَسْكُنُ أَخِي فِي القَاهِرَةِ قَرِيبًا."
    Anh trai tôi sẽ sống ở Cairo sớm thôi.
    الفعل (يَسْكُنُ) فعل مضارع مرفوع، ودخول (سـ) يدل على المستقبل.
  • "سَوْفَ تَتَحَسَّنُ صِحَّتُكَ بَعْدَ الرَّاحَةِ."
    Sức khỏe của bạn sẽ được cải thiện sau khi nghỉ ngơi.
    الفعل (تَتَحَسَّنُ) فعل مضارع مرفوع، ودخول (سوف) يدل على المستقبل.
Câu mệnh lệnh
  • "رَكَدَ المَاءُ فِي البِرْكَةِ."
    Nước đọng lại trong hồ bơi.
    الفَاعِل (chủ ngữ) 'المَاءُ' ở trạng thái رَفْع (Raf'). الفعل 'رَكَدَ' (động từ) ở thì quá khứ.
  • "اَلْاِقْتِصَادُ رَكَدَ بِسَبَبِ الْجَائِحَةِ."
    Nền kinh tế đình trệ do đại dịch.
    الفَاعِل (chủ ngữ) 'اَلْاِقْتِصَادُ' ở trạng thái رَفْع (Raf'). الفعل 'رَكَدَ' (động từ) ở thì quá khứ.
  • "رَكَدَتِ الأَسْهُمُ فِي السُّوقِ."
    Cổ phiếu đình trệ trên thị trường.
    الفَاعِل (chủ ngữ) 'الأَسْهُمُ' ở trạng thái رَفْع (Raf'). الفعل 'رَكَدَتْ' (động từ) ở thì quá khứ (chia theo giống cái).
(Vị trí vocab_tab4_inline)