(Vị trí top_banner)
Hình minh họa زِيَادَةٌ
B1
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ (Noun, Feminine) ز - - ي - - د feminine Toán học, Khoa học máy tính, Kinh tế, Tổng quát

زِيَادَةٌ

ziyādah
sự gia tăng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِرْتِفَاعٌ فِي الْكَمِّيَّةِ أَوِ الْعَدَدِ.

Tiếng Việt

Sự tăng lên, sự gia tăng, đặc biệt là một trong một chuỗi các sự bổ sung thường xuyên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "شَهِدَتِ الْأَسْعَارُ زِيَادَةً مُلَاحَظَةً."

    "Giá cả đã chứng kiến một sự gia tăng đáng kể."

  • "تَعْمَلُ الْحُكُومَةُ عَلَى زِيَادَةِ فُرَصِ الْعَمَلِ."

    "Chính phủ đang nỗ lực gia tăng cơ hội việc làm."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ز-ي-د | Số nhiều: زِيَادَاتٌ (Số nhiều giống cái bình thường - Sound Feminine Plural). Từ này là danh từ chỉ sự tăng lên về số lượng, kích thước, hoặc mức độ, thường là một phần của chuỗi các bổ sung.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) زِيَادَتَانِ
ziyadatani
Plural (Jama') زِيَادَاتٌ
ziyadatun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "شَهِدَتِ ٱلْمَبِيعَاتُ زِيَادَةً مَلْحُوظَةً خِلَالَ شَهْرِ رَمَضَانَ."
    Doanh số bán hàng đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể trong tháng Ramadan.
    "زِيَادَةً" là مَفْعُولٌ بِهِ (đối tượng trực tiếp) của động từ "شَهِدَتْ", mang I'rab Nasb (الْنَّصْبُ).
  • "تَتَسَبَّبُ ٱلْحَرْبُ فِي زِيَادَةِ ٱلْفَقْرِ وَٱلْجَهْلِ."
    Chiến tranh gây ra sự gia tăng nghèo đói và dốt nát.
    "زِيَادَةِ" là مُضَافٌ إِلَيْهِ (sở hữu cách) sau حرف الجر (giới từ) فِي, mang I'rab Jarr (الْجَرُّ).
  • "هُنَاكَ زِيَادَةٌ كَبِيرَةٌ فِي أَسْعَارِ ٱلْوَقُودِ هَذَا ٱلْأُسْبُوعَ."
    Có một sự gia tăng lớn trong giá nhiên liệu tuần này.
    "زِيَادَةٌ" là مُبْتَدَأٌ مُؤَخَّرٌ (chủ ngữ bị trì hoãn), mang I'rab Raf' (الرَّفْعُ).
  • "كُتُبٌ"
    Những cuốn sách (Số nhiều gãy của كِتَابٌ)
    جمع تكسير (số nhiều gãy) của từ "كِتَابٌ" (cuốn sách).
  • "رِجَالٌ"
    Những người đàn ông (Số nhiều gãy của رَجُلٌ)
    جمع تكسير (số nhiều gãy) của từ "رَجُلٌ" (người đàn ông).
  • "مَدَارِسُ"
    Các trường học (Số nhiều gãy của مَدْرَسَةٌ)
    جمع تكسير (số nhiều gãy) của từ "مَدْرَسَةٌ" (trường học).
Số đôi (Dual)
  • "شَهِدَتِ ٱلْمَبِيعَاتُ زِيَادَةً مَلْحُوظَةً خِلَالَ هَذَا ٱلْفَصْلِ."
    Doanh số bán hàng đã chứng kiến sự gia tăng đáng kể trong quý này.
    زِيَادَةً: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng của hành động) của động từ شَهِدَ.
  • "تَسَبَّبَتِ ٱلْجَائِحَةُ فِي زِيَادَةِ ٱلْبِطَالَةِ."
    Đại dịch đã gây ra sự gia tăng tình trạng thất nghiệp.
    زِيَادَةِ: مجرور (Jarr) vì đứng sau giới từ فِي.
  • "هُنَاكَ زِيَادَةٌ فِي أَسْعَارِ ٱلْوَقُودِ هَذَا ٱلْأُسْبُوعَ."
    Có sự gia tăng giá nhiên liệu trong tuần này.
    زِيَادَةٌ: مرفوع (Raf') vì là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ đứng sau) của câu danh định (اسمية).
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    وَلَدَيْنِ: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng của hành động) của động từ رَأَى, ở dạng المثنى (số đôi).
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ جَدِيدَيْنِ مِنَ الْمَكْتَبَةِ."
    Tôi đã mua hai cuốn sách mới từ thư viện.
    كِتَابَيْنِ: منصوب (Nasb) vì là مفعول به (đối tượng của hành động) của động từ اِشْتَرَى, ở dạng المثنى (số đôi).
  • "يَجْرِي النَّهْرَانِ بَيْنَ الْحُقُولِ."
    Hai con sông chảy giữa những cánh đồng.
    النَّهْرَانِ: مرفوع (Raf') vì là فاعل (chủ ngữ) của động từ يَجْرِي, ở dạng المثنى (số đôi).
Giống Đực và Giống Cái
  • "شَهِدَتِ ٱلْمَبِيعَاتُ زِيَادَةً كَبِيرَةً هَٰذَا ٱلْعَامَ."
    Doanh số bán hàng đã chứng kiến sự tăng trưởng lớn trong năm nay.
    زِيَادَةً: Nasb, vì là Maful Mutlaq (bổ ngữ tuyệt đối), nhấn mạnh động từ 'شَهِدَتِ'.
  • "لَا حَاجَةَ إِلَىٰ زِيَادَةٍ فِي ٱلتَّكْلِفَةِ."
    Không cần thiết phải tăng chi phí.
    زِيَادَةٍ: Jarr, vì là Mudaf Ilayhi (sở hữu cách) sau 'حَاجَةَ'.
  • "اَلزِّيَادَةُ فِي ٱلْأَسْعَارِ غَيْرُ مُبَرَّرَةٍ."
    Việc tăng giá là không chính đáng.
    اَلزِّيَادَةُ: Raf', vì là Mubtada (chủ ngữ) trong câu danh nghĩa.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "شَهِدَتِ الصَّادِرَاتُ زِيَادَةً كَبِيرَةً هَذَا الْعَام."
    Xuất khẩu đã chứng kiến sự gia tăng đáng kể trong năm nay.
    زِيَادَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, Maf'ul Bihi).
  • "تَتَسَبَّبُ الزِّيَادَةُ السُّكَّانِيَّةُ فِي مَشَاكِلَ بِيئِيَّةٍ."
    Sự gia tăng dân số gây ra các vấn đề về môi trường.
    الزِّيَادَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', Fa'il).
  • "نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى زِيَادَةٍ فِي إِنْتَاجِ الْغِذَاءِ."
    Chúng ta cần tăng cường sản xuất lương thực.
    زِيَادَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, Ism Majrur).
Số nhiều có quy tắc
  • "شَهِدَتِ المَدِينَةُ زِيَادَةً كَبِيرَةً فِي عَدَدِ السُّيَّاحِ."
    Thành phố đã chứng kiến sự gia tăng lớn về số lượng khách du lịch.
    "زِيَادَةً": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb vì là Mفعول به)
  • "تَحَدَّثَ البَاحِثُ عَنْ الزِّيَادَةِ المُطَّرِدَةِ فِي دَرَجَاتِ الحَرَارَةِ."
    Nhà nghiên cứu đã nói về sự gia tăng liên tục trong nhiệt độ.
    "الزِّيَادَةِ": اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr vì có حرف الجر "عَنْ")
  • "الزِّيَادَةُ فِي الإنْتَاجِ تَعْنِي رَفَاهِيَةً أَكْبَرَ لِلْمُجْتَمَعِ."
    Sự gia tăng trong sản xuất có nghĩa là sự thịnh vượng lớn hơn cho xã hội.
    "الزِّيَادَةُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf' vì là مبتدأ)
(Vị trí vocab_tab4_inline)