(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَارَ
A2
Động từ (Verb) س - - - ي - - - ر Đời sống hàng ngày, Quân sự, Thời gian

سَارَ

sāra
diễu hành
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَحَرَّكَ بِخُطُوَاتٍ مُنْتَظِمَةٍ وَمُتَتَالِيَةٍ، غَالِبًا فِي مَجْمُوعَةٍ أَوْ صَفٍّ.

Tiếng Việt

Đi đều bước, thường là trong một nhóm; tiến lên phía trước một cách quyết tâm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَارَ الْجَيْشُ فِي اسْتِعْرَاضٍ عَظِيمٍ بِالْمَدِينَةِ."

    "Quân đội đã diễu hành trong một cuộc diễu binh lớn ở thành phố."

  • "سَارَ الْمُتَظَاهِرُونَ بِهُدُوءٍ نَحْوَ مَبْنَى الْبَرْلَمَانِ."

    "Những người biểu tình đã diễu hành một cách ôn hòa về phía tòa nhà quốc hội."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ي-ر (S-Y-R). Đây là động từ ở thì quá khứ (past tense). Thì hiện tại (present tense) là يِسِيرُ (yasīru).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) سَارَ sāra
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسِيرُ yasīru
Masdar (Verbal Noun) سَيْرٌ sayr

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "سَارَ الْجُنُودُ فِي الْمَيْدَانِ."
    Những người lính đã diễu hành trên quảng trường.
    سَارَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, mabni trên fath). الْجُنُودُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, raf', dấu hiệu raf' là damma hiển thị).
  • "يَسِيرُ الْمُتَظَاهِرُونَ فِي الشَّارِعِ بِهُدُوءٍ."
    Những người biểu tình đang diễu hành trên đường phố một cách yên bình.
    يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, raf', dấu hiệu raf' là damma hiển thị). الْمُتَظَاهِرُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (chủ ngữ, raf', dấu hiệu raf' là waw vì nó là số nhiều giống đực).
  • "سَوْفَ يَسِيرُ الْوَفْدُ الرَّسْمِيُّ إِلَى الْمَطَارِ غَدًا."
    Phái đoàn chính thức sẽ di chuyển đến sân bay vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, raf', dấu hiệu raf' là damma hiển thị). الْوَفْدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, raf', dấu hiệu raf' là damma hiển thị).
Câu mệnh lệnh
  • "سَارَ الْجُنْدِيُّ فِي الْمَيْدَانِ."
    Người lính đã đi trên thao trường.
    سَارَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْجُنْدِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَسِيرُ الْمُتَظَاهِرُونَ فِي الشَّارِعِ بِهُدُوءٍ."
    Những người biểu tình đang diễu hành trên đường phố một cách yên bình.
    يَسِيرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْمُتَظَاهِرُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "سِرْ عَلَى الْقَدَمَيْنِ لِتَحْسِينَ صِحَّتِكَ."
    Hãy đi bộ để cải thiện sức khỏe của bạn.
    سِرْ: فعل أمر مبني على السكون, والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)