(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَاهَمَ
B2
فعل (Masculine) س - - ه - - م Chung (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

سَاهَمَ

sāhama
đóng góp vào
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شارك في إنجاز شيء أو تحقيقه

Tiếng Việt

Đóng góp, góp phần vào, cống hiến cho (cái gì đó, đặc biệt là tiền bạc hoặc hàng hóa) để giúp đạt được hoặc cung cấp một điều gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَاهَمَ فِي الْمَشْرُوعِ بِجُهْدٍ كَبِيرٍ."

    "Anh ấy đã đóng góp rất nhiều công sức vào dự án."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-ه-م | Động từ này thường được sử dụng để chỉ sự đóng góp vào một dự án, mục tiêu, hoặc sự nghiệp nào đó. Cần chú ý đến giới từ đi kèm để hiểu rõ ý nghĩa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَاهَمَ الرَّجُلُ فِي الْمَشْرُوعِ."
    Người đàn ông đã đóng góp vào dự án.
    الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فاعل - chủ ngữ, Raf')
  • "لَقَدْ سَاهَمْنَا جَمِيعًا فِي إِنْجَاحِ الْحَفْلَةِ."
    Tất cả chúng ta đã đóng góp vào sự thành công của buổi tiệc.
    سَاهَمْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين (فعل - động từ)
  • "يُسَاهِمُ الْمُتَطَوِّعُونَ فِي تَحْسِينِ الْمُجْتَمَعِ."
    Các tình nguyện viên đóng góp vào việc cải thiện xã hội.
    يُسَاهِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (فعل - động từ, Raf')
Thì Tương lai
  • "سَاهَمَ الطُّلَّابُ فِي تَنْظِيفِ الْحَدِيقَةِ."
    Các sinh viên đã đóng góp vào việc dọn dẹp khu vườn.
    الطُّلَّابُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ của động từ.
  • "يُسَاهِمُ الْمُوَظَّفُونَ فِي تَطْوِيرِ الْبَرْنَامِجِ."
    Các nhân viên đang đóng góp vào việc phát triển chương trình.
    الْمُوَظَّفُونَ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái مرفوع (Raf') với dấu hiệu رفع là الواو (waw) vì là جمع مذكر سالم (số nhiều giống đực quy tắc).
  • "سَوْفَ يُسَاهِمُ الْفَرِيقُ فِي حَلِّ الْمُشْكِلَةِ."
    Đội sẽ đóng góp vào việc giải quyết vấn đề.
    الْفَرِيقُ là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ của động từ. 'سوف' chỉ thì tương lai.
Câu mệnh lệnh
  • "سَاهَمَ الْمُوَظَّفُ فِي تَطْوِيرِ الْمَشْرُوعِ."
    Nhân viên đã đóng góp vào việc phát triển dự án.
    سَاهَمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يُسَاهِمُ الطُّلَّابُ فِي تَنْظِيمِ الْحَفْلِ."
    Các sinh viên đang đóng góp vào việc tổ chức buổi tiệc.
    يُسَاهِمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اُدْخُلْ إِلَى الْغُرْفَةِ بِهُدُوءٍ يَا وَلَدُ."
    Hãy vào phòng một cách yên lặng, con trai.
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر. الفاعل ضمير مستتر وجوبا تقديره أنت.
(Vị trí vocab_tab4_inline)