(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَخَلَّفَ عَنْ
B2
فعل (Masculine) خ - - ل - - ف Tổng quát

تَخَلَّفَ عَنْ

takHallafa 'an
tụt lại phía sau
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بَقِيَ فِي الْخَلْفِ أو تَأَخَّرَ

Tiếng Việt

Đi chậm hơn ai đó hoặc cái gì đó; tụt lại phía sau, chậm trễ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَخَلَّفَ الْفَرِيقُ عَنْ رَكْبِ الْمُتَنَافِسِينَ."

    "Đội đã tụt lại phía sau so với đoàn đua."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: kh-l-f | Dùng với حرف جر (Giới từ) 'عن' để chỉ sự tụt lại phía sau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَخَلَّفَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đã vắng mặt trong buổi học.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَتَخَلَّفَ الْمُوَظَّفُ عَنِ الْاِجْتِمَاعِ."
    Nhân viên sẽ không vắng mặt trong cuộc họp.
    يَتَخَلَّفَ: فعل مضارع منصوب بـ "لَنْ" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ لَا تَتَخَلَّفِي عَنِ الْعَمَلِ يَا فَاطِمَةُ."
    Hỡi Fatima, con không được vắng mặt trong công việc.
    تَتَخَلَّفِي: فعل مضارع منصوب بـ "أَنْ" وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة.
Thì Tương lai
  • "تَخَلَّفَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ بِسَبَبِ الْمَرَضِ."
    Học sinh đó đã vắng mặt trong buổi học vì bệnh tật.
    الطَّالِبُ: Fāʿil (فاعل) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَتَخَلَّفَ أَحَدٌ عَنِ الِاجْتِمَاعِ الْمُهِمِّ."
    Không ai được phép vắng mặt trong cuộc họp quan trọng.
    يَتَخَلَّفَ: Fiʿl Muḍāriʿ (فعل مضارع) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, bởi vì nó được đặt sau 'لن'.
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْقُدْسَ فِي الْعُطْلَةِ الْقَادِمَةِ."
    Tôi sẽ thăm Jerusalem vào kỳ nghỉ tới.
    أَزُورُ: Fiʿl Muḍāriʿ (فعل مضارع) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. 'سوف' chỉ thì tương lai.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَخَلَّفَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đã vắng mặt trong buổi học.
    الطَّالِبُ (fāʿil marfūʿ, dấu Rafʿ), عَنِ الدَّرْسِ (ḥarf jarr + majrūr, جرّ).
  • "تَخَلَّفْتُ عَنِ الرَّكْبِ لِأَنِّي كُنْتُ مَرِيضًا."
    Tôi đã bị tụt lại phía sau đoàn người vì tôi bị ốm.
    تَخَلَّفْتُ (fiʿl māḍī mabnī ʿalā as-sukūn, فعل ماض مبني على السكون; tāʾ al-mutakallim, تاء المتكلم).
  • "لَمْ يَتَخَلَّفْ أَحَدٌ مِنَ الْمُتَسَابِقِينَ عَنِ النِّهَائِيَّاتِ."
    Không ai trong số các vận động viên bỏ lỡ trận chung kết.
    يَتَخَلَّفْ (fiʿl muḍāriʿ majzūm bi-lam, فعل مضارع مجزوم بـ'لم', dấu Jazm), أَحَدٌ (fāʿil marfūʿ, dấu Rafʿ).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَخَلَّفَ الطِّفْلُ عَنِ الرَّكْبِ."
    Đứa trẻ bị bỏ lại phía sau đoàn.
    الفاعل (chủ ngữ): مرفوع (Raf')
  • "لَمْ يَتَخَلَّفْ أَحَدٌ عَنِ الاجْتِمَاعِ."
    Không ai vắng mặt trong cuộc họp.
    الفعل المضارع المجزوم (động từ hiện tại bị lược bỏ): مجزوم (Jazm)
  • "يَجِبُ أَنْ لَا تَتَخَلَّفِي عَنِ الدَّرْسِ يَا فَاطِمَةُ."
    Hỡi Fatima, con không được bỏ lỡ bài học.
    الفعل المضارع المنصوب (động từ hiện tại nguyên thể): منصوب (Nasb)
(Vị trí vocab_tab4_inline)