سَرِيعٌ
sarīʿ
nhanh chóng
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يَحْدُثُ فِي وَقْتٍ قَصِيرٍ أَوْ بِسُرْعَةٍ.
Tiếng Việt
Xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn; nhanh chóng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ عَدَّاءٌ سَرِيعٌ."
"Anh ấy là một người chạy nhanh."
-
"هَذَا حَلٌّ سَرِيعٌ."
"Đây là một giải pháp nhanh chóng."
-
"تِلْكَ السَّيَّارَةُ سَرِيعَةٌ جِدًّا."
"Chiếc xe đó rất nhanh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: س-ر-ع (s-r-ʿ). Dạng giống cái là سَرِيعَةٌ (sarīʿah). Để diễn tả trạng từ "một cách nhanh chóng", thường dùng بِسُرْعَةٍ (bisurʿah) có nghĩa là "với tốc độ".
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | سَرِيعَةٌ |
sarīʿatun
|
| Plural (Jama') | سِرَاعٌ |
sirāʿun
|
| Elative (Comparative) | أَسْرَعُ |
asraʿu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
