(Vị trí top_banner)
Hình minh họa سَلَّمَ
B2
فعل لازم (Verb - Masculine) Thương mại, Tài chính

سَلَّمَ

sallama
giao nộp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أعطى أو قدم شيئاً، خاصة على مضض

Tiếng Việt

Đưa, giao nộp hoặc trả cái gì đó, đặc biệt là một cách miễn cưỡng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَلَّمَ الْمُجْرِمُ نَفْسَهُ إِلَى الشُّرْطَةِ."

    "Tên tội phạm đã giao nộp mình cho cảnh sát."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

اِسْتَلَمَ (Nhận) أَخَذَ (Lấy)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: s-l-m | Động từ nguyên thể (Masdar): تَسْلِيم (taslīm) - Sự giao nộp/bàn giao | Thường đi kèm giới từ 'إِلَى' (ilaa - đến, cho).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "سَلَّمَ الْمُوَظَّفُ الْمِلَفَّ لِلْمُدِيرِ مُتَأَخِّرًا."
    Nhân viên đã giao hồ sơ cho giám đốc muộn.
    سَلَّمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "سَلَّمْتُ الرِّسَالَةَ إِلَى صَاحِبِهَا بِنَفْسِي."
    Tôi đã tự tay giao bức thư cho người nhận.
    سَلَّمْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بضمير رفع متحرك. التاء: ضمير متصل مبني على الضم في محل رفع فاعل.
  • "يُسَلِّمُ الطُّلابُ الْوَاجِبَاتِ لِلْمُعَلِّمِ كُلَّ أُسْبُوعٍ."
    Hàng tuần, các sinh viên nộp bài tập cho giáo viên.
    يُسَلِّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الطُّلابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Thì Tương lai
  • "سَلَّمَ الـمُدِيرُ الـجَائِزَةَ لِلْـفَائِزِ مُتَأَخِّراً."
    Giám đốc đã trao giải thưởng cho người chiến thắng một cách miễn cưỡng và muộn màng.
    الفعل 'سَلَّمَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح. الـمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الـجَائِزَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَسْتَقْبِلُ الرَّئِيسُ الضُّيُوفَ غَداً."
    Tổng thống sẽ đón tiếp các vị khách vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَسْتَقْبِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرَّئِيسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الضُّيُوفَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَـأَزُورُ مَكَّةَ الـمُكَرَّمَةَ فِي شَهْرِ رَمَضَانَ الـقَادِمِ."
    Tôi sẽ đến thăm Mecca vào tháng Ramadan tới.
    سَـ: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مَكَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)