سُجِنَ
sujina
bị tống giam
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
وُضع في السجن أو احتُجز في مكان مغلق
Tiếng Việt
Bị tống giam hoặc bị giam giữ trong một nhà tù.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سُجِنَ الْمُتَّهَمُ بِتُهْمَةِ السَّرِقَةِ."
"Người bị cáo buộc tội trộm cắp đã bị tống giam."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-j-n | Bị giam giữ, bị tống vào tù. فعل ماض مبني للمجهول (fi'l māḍ mabnī lil-majhūl) có nghĩa là động từ bị động ở thì quá khứ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"سُجِنَ اللَّصُّ بِأَمْرِ الْقَاضِي."Tên trộm đã bị tống giam theo lệnh của thẩm phán.اللَّصُّ (tên trộm) là نائب الفاعل (na'ib al-faa'il - chủ ngữ bị động) của động từ thụ động سُجِنَ (sujina), và nó ở trạng thái مرفوع (marfu', nominative case).
-
"سُجِنَ الْمُتَّهَمُ رَيْثَمَا تَتِمُّ التَّحْقِيقَاتُ."Bị cáo đã bị giam giữ cho đến khi các cuộc điều tra hoàn tất.الْمُتَّهَمُ (al-muttahamu - bị cáo) là نائب الفاعل (na'ib al-faa'il - chủ ngữ bị động) của động từ thụ động سُجِنَ (sujina), và nó ở trạng thái مرفوع (marfu', nominative case).
-
"سُجِنَ السَّارِقُ لِتَكْرَارِ جَرَائِمِهِ."Tên trộm đã bị tống giam vì tái phạm tội.السَّارِقُ (as-saariqu - tên trộm) là نائب الفاعل (na'ib al-faa'il - chủ ngữ bị động) của động từ thụ động سُجِنَ (sujina), và nó ở trạng thái مرفوع (marfu', nominative case).
Câu mệnh lệnh
-
"سُجِنَ اللَّصُّ."Tên trộm đã bị tống giam.اللَّصُّ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Là 'na'ib fa'il' (chủ ngữ bị động) ở cách Raf', dấu hiệu là 'damma' hiển nhiên.)
-
"سُجِنَ المُتَّهَمُ بِتُهْمَةِ السَّرِقَةِ."Bị cáo đã bị tống giam vì tội trộm cắp.المُتَّهَمُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Là 'na'ib fa'il' (chủ ngữ bị động) ở cách Raf', dấu hiệu là 'damma' hiển nhiên.)
-
"اُدْخُلِ الْبَيْتَ."Hãy vào nhà đi!فعل أمر مبني على السكون الظاهر. (Là 'fi'l amr' (câu mệnh lệnh) được xây dựng trên 'sukun' hiển nhiên.)
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"سُجِنَ اللِّصُّ بِسَبَبِ سَرِقَتِهِ."Tên trộm đã bị tống vào tù vì hành vi trộm cắp của hắn.اللِّصُّ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سُجِنَ المُتَّهَمُ حَتَّى إِثْبَاتِ بَرَاءَتِهِ."Bị cáo đã bị giam giữ cho đến khi chứng minh được sự vô tội của anh ta.المُتَّهَمُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"سُجِنَ الجَاسُوسُ لِتَجَسُّسِهِ عَلَى الدَّوْلَةِ."Tên gián điệp đã bị tống vào tù vì hành vi gián điệp chống lại quốc gia.الجَاسُوسُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"سُجِنَ اللِّصُّ فِي السِّجْنِ."Tên trộm đã bị tống vào tù.اللِّصُّ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Alliss: Na'ib Al-Faa'il (chủ ngữ bị động) ở trạng thái Raf' (nominative) với dấu hiệu Raf' là Dammah (ٌّ) hiển thị.)
-
"سُجِنَ المُتَّهَمُ بِالتَّزْوِيرِ."Bị cáo đã bị bỏ tù vì tội làm giả.المُتَّهَمُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Al-Muttaham: Na'ib Al-Faa'il (chủ ngữ bị động) ở trạng thái Raf' (nominative) với dấu hiệu Raf' là Dammah (ٌّ) hiển thị.)
-
"سُجِنَ الظَّالِمُ بِأَمْرِ القَاضِي."Kẻ áp bức đã bị tống giam theo lệnh của thẩm phán.الظَّالِمُ: نائب الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Azzalim: Na'ib Al-Faa'il (chủ ngữ bị động) ở trạng thái Raf' (nominative) với dấu hiệu Raf' là Dammah (ٌّ) hiển thị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
