سُكُون
sukūn
trạng thái tĩnh lặng
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حالة من الهدوء والاستقرار وعدم الحركة
Tiếng Việt
Trạng thái hoặc giai đoạn không hoạt động hoặc ngủ đông.
Ví dụ (Amthilah)
-
"خَيَّمَ السُّكُونُ عَلَى المَكَان"
"Sự tĩnh lặng bao trùm lên không gian."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: س-ك-ن | Số nhiều: أَسْكَان (Broken Plural) | 'Sukoon' thường được dùng để chỉ trạng thái tĩnh lặng, yên bình, hoặc không hoạt động. Nó cũng có thể dùng để chỉ dấu sukoon ( ْ ) trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | سُكُونٌ |
"السُّكُونُ مُخَيِّمٌ عَلَى المَكَان" Sự tĩnh lặng bao trùm không gian. |
| Accusative (Mansub) | سُكُونًا |
"كَسَرَ الضَّوْضَاءُ السُّكُونًا." Tiếng ồn phá vỡ sự tĩnh lặng. |
| Genitive (Majrur) | سُكُونٍ |
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى صَوْتٍ يَقْطَعُ السُّكُونِ." Tôi nghe thấy một âm thanh phá vỡ sự tĩnh lặng. |
| Plural/Dual | أَسْكَان |
Broken Plural "كَانَتِ الأَسْكَانُ مُتَفَرِّقَة." Những nơi ở bị phân tán. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَسْكُنُ ٱلطِّفْلُ فِي سُكُونٍ تَامٍّ."Đứa trẻ đang ngủ trong sự tĩnh lặng hoàn toàn.سُكُونٍ: مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"فِي ٱللَّيْلِ، يَحُلُّ ٱلسُّكُونُ عَلَىٰ ٱلْمَدِينَةِ."Vào ban đêm, sự yên tĩnh bao trùm thành phố.ٱلسُّكُونُ: مرفوع لأنه فاعل للفعل 'يحل' وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"أَحَبُّ ٱلْجُلُوسَ فِي سُكُونِ ٱلْحَدِيقَةِ."Tôi thích ngồi trong sự tĩnh lặng của khu vườn.سُكُونِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Số nhiều có quy tắc
-
"يَسْكُنُ ٱلطُّيُورُ فِي ٱلْأَعْشَاشِ بِسُكُونٍ."Chim chóc sống trong tổ một cách yên bình.سُكُونٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (جار ومجرور).
-
"أَحَبُّ ٱلْقِرَاءَةَ فِي ٱللَّيْلِ لِأَنَّهُ يَغْمُرُنِي بِسُكُونٍ عَظِيمٍ."Tôi thích đọc sách vào ban đêm vì nó mang lại cho tôi một sự yên tĩnh lớn.سُكُونٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (جار ومجرور).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا ٱلْحِفَاظُ عَلَى ٱلسُّكُونِ فِي ٱلْمَكْتَبَةِ."Chúng ta phải giữ yên lặng trong thư viện.ٱلسُّكُونِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (جار ومجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
