(Vị trí top_banner)
Hình minh họa شَارَكَ
A2
فِعْلٌ (Động từ) ش - - - ر - - - ك Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Công nghệ thông tin

شَارَكَ

shāraka
chia sẻ
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَنْ تَبَادَلَ شَيْئًا أَوْ تُشَارِكَ فِيهِ مَعَ الْآخَرِينَ.

Tiếng Việt

Chia sẻ, dùng chung, có chung cái gì đó với người khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَنَا أُشَارِكُ هَذِهِ الْمَعْلُومَاتِ مَعَ أَصْدِقَائِي."

    "Tôi chia sẻ thông tin này với bạn bè của tôi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-ر-ك (sh-r-k). Đây là động từ Form III (فَعَلَ - fāʿala). Các dạng chính:
- Quá khứ: شَارَكَ (shāraka)
- Hiện tại: يُشَارِكُ (yushāriku)
- Danh động từ (Masdar): مُشَارَكَة (mushārakah) - nghĩa là "sự chia sẻ" hoặc "sự tham gia".
Số nhiều của danh động từ مُشَارَكَة là مُشَارَكَات (mushārakāt) - Sound Feminine Plural (جمع مؤنث سالم).
Động từ này thường được sử dụng với giới từ مَعَ (ma'a) khi muốn nói "chia sẻ với ai đó" hoặc "tham gia cùng ai đó".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) شَارَكَ shāraka
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُشَارِكُ yushāriku
Masdar (Verbal Noun) مُشَارَكَةٌ mushārakatun
(Vị trí vocab_tab4_inline)