تَبَادَلَ
tabādala
trao đổi
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَخَذَ شَيْئًا وَأَعْطَى شَيْئًا آخَرَ مُقَابِلًا لَهُ
Tiếng Việt
Trao đổi, đổi chác, giao dịch.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَبَادَلَ الصَّدِيقَانِ الْهَدَايَا."
"Hai người bạn đã trao đổi quà tặng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-د-ل | Dạng فعل ماضی (Động từ quá khứ). Trao đổi hàng hóa hoặc thông tin.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تَبَادَلَ | tabādala |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَتَبَادَلُ | yatabādalu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَبَادُل | tabādul |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَبَادَلَ ٱلتِّلْمِيذَانِ ٱلْكُتُبَ."Hai học sinh đã trao đổi sách.تَبَادَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلتِّلْمِيذَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى (Raf'). ٱلْكُتُبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
-
"تَبَادَلَ ٱلتُّجَّارُ ٱلسِّلَعَ فِي ٱلسُّوقِ."Các thương nhân đã trao đổi hàng hóa ở chợ.تَبَادَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلتُّجَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf'). ٱلسِّلَعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
-
"تَبَادَلَ ٱلْأَصْدِقَاءُ ٱلْهَدَايَا فِي ٱلْعِيدِ."Những người bạn đã trao đổi quà trong ngày lễ.تَبَادَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. ٱلْأَصْدِقَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf'). ٱلْهَدَايَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb).
Thì Tương lai
-
"تَبَادَلَ الطُّلَّابُ الكُتُبَ."Các học sinh đã trao đổi sách cho nhau.تَبَادَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"تَبَادَلَ الصَّدِيقَانِ أَطْرَافَ الْحَدِيثِ."Hai người bạn đã trao đổi những mẩu chuyện.تَبَادَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. الصَّدِيقَانِ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"سَوْفَ أَزُورُ الْقَاهِرَةَ غَدًا."Tôi sẽ đến thăm Cairo vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. الْقَاهِرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"تَبَادَلَ ٱلتِّلْمِيذَانِ ٱلْكُتُبَ."Hai học sinh đã trao đổi sách.تَبَادَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' ở cuối, không thay đổi). Diễn tả hành động trao đổi đã xảy ra trong quá khứ.
-
"تَبَادَلَ ٱلْبَائِعُ وَٱلْمُشْتَرِي ٱلْأَمْوَالَ."Người bán và người mua đã trao đổi tiền.تَبَادَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' ở cuối, không thay đổi). Diễn tả hành động trao đổi đã xảy ra trong quá khứ.
-
"يَتَبَادَلُ ٱلْأَصْدِقَاءُ ٱلْهَدَايَا فِي ٱلْعِيدِ."Những người bạn trao đổi quà tặng vào dịp lễ.يَتَبَادَلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'u' ở cuối, trạng thái Raf'). Diễn tả hành động trao đổi đang diễn ra hoặc sẽ diễn ra.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
