(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَادِقٌ
B1
Adjective, Masculine ص - - د - - ق Ngôn ngữ học, Đạo đức

صَادِقٌ

ṣādiq
trung thực
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يَقُولُ الحَقِيقَةَ دَائِمًا

Tiếng Việt

Nói hoặc thể hiện sự thật.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ صَادِقٌ فِي كُلِّ مَا يَقُولُ."

    "Anh ấy trung thực trong mọi điều anh ấy nói."

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: صَادِقُونَ (Sound Masculine Plural). Gốc từ: ṣ-d-q. Thường được sử dụng để mô tả người nói sự thật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) صَادِقَةٌ
"هِيَ صَادِقَةٌ فِي قَوْلِهَا."
Cô ấy thành thật trong lời nói của mình.
Plural (Jama') صَادِقُونَ / صُدَّاق
"هُم صَادِقُونَ فِي أَفْعَالِهِمْ."
Họ trung thực trong hành động của mình.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَصْدَق
"هُوَ أَصْدَقُ مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy trung thực hơn những người khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "أَحْمَدُ صَادِقٌ"
    Ahmed là người thành thật.
    صَادِقٌ là خبر (tân ngữ) ở trạng thái رفع (Raf') vì là tính từ mô tả chủ ngữ.
  • "اَلرَّجُلُ الصَّادِقُ مَحْبُوبٌ."
    Người đàn ông thành thật được yêu mến.
    الصَّادِقُ là نعت (tính từ) bổ nghĩa cho اَلرَّجُلُ (danh từ) ở trạng thái رفع (Raf').
  • "أُحِبُّ صَدِيقًا صَادِقًا."
    Tôi yêu một người bạn chân thành.
    صَادِقًا là نعت (tính từ) bổ nghĩa cho صَدِيقًا (danh từ) ở trạng thái نصب (Nasb) vì là đối tượng của động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)