كَاذِبٌ
kāḏibun
là sai sự thật
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غَيْرُ صَادِقٍ; مُخَالِفٌ لِلْحَقِيقَة
Tiếng Việt
Không đúng sự thật; sai; chứa đựng những khẳng định không đúng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْخَبَرُ كَاذِبٌ."
"Tin tức này là sai sự thật."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ك-ذ-ب | جمع: كَاذِبُونَ (Sound Masculine Plural) / كَذَبَة (Broken Plural) | 'كَاذِبٌ' được sử dụng để mô tả người hoặc thông tin không đúng sự thật. Khi sử dụng với động từ 'كان' (kāna - thì, là, ở) nó có nghĩa là 'là sai sự thật'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
