(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صَاغَ
B2
فعل (Masculine) ص - - و - - غ Tổng quát

صَاغَ

ṣāgha
Soạn thảo
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أنشأ نصًّا أو وثيقة

Tiếng Việt

Soạn thảo, lập ra (một văn bản như hợp đồng, kế hoạch).

Ví dụ (Amthilah)

  • "صَاغَ الْمُحَامِي الْعَقْدَ بِدِقَّةٍ."

    "Luật sư đã soạn thảo hợp đồng một cách cẩn thận."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ص-و-غ | Thường dùng trong văn bản pháp lý, hợp đồng, kế hoạch.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "صَاغَ المُؤَلِّفُ قِصَّةً مُثِيرَةً. "
    Nhà văn đã sáng tác một câu chuyện thú vị.
    الفعل 'صَاغَ' هو فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُؤَلِّفُ هو فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَصُوغُ النَّحَّاتُ تِمْثَالًا رَائِعًا."
    Nhà điêu khắc đang tạo ra một bức tượng tuyệt vời.
    الفعل 'يَصُوغُ' هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. النَّحَّاتُ هو فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ صُغْتُ خُطَّةً مُحْكَمَةً لِلْمَشْرُوعِ."
    Tôi đã soạn thảo một kế hoạch chi tiết cho dự án.
    الفعل 'صُغْتُ' هو فعل ماضٍ مبني على السكون والتاء تاء الفاعل. خُطَّةً مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Tương lai
  • "صَاغَ الْمُؤَلِّفُ كِتَابًا جَدِيدًا."
    Nhà văn đã soạn một cuốn sách mới.
    صَاغَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُؤَلِّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَصُوغُ خُطَّةً مُحْكَمَةً لِلْمَشْرُوعِ."
    Tôi sẽ soạn một kế hoạch chặt chẽ cho dự án.
    أَصُوغُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنا. (سَوْفَ: حرف استقبال)
  • "سَيَصُوغُ الْفَنَّانُ تِمْثَالًا رَائِعًا مِنَ الْحَجَرِ."
    Nghệ sĩ sẽ tạc một bức tượng tuyệt vời từ đá.
    يَصُوغُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (سـ: حرف استقبال)
Câu mệnh lệnh
  • "صَاغَ الْمُؤَلِّفُ كِتَابًا مُفِيدًا."
    Nhà văn đã soạn thảo một cuốn sách hữu ích.
    صَاغَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُؤَلِّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. كِتَابًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَا عَلِيُّ، صُغْ رِسَالَةً إِلَى صَدِيقِكَ."
    Hỡi Ali, hãy soạn một bức thư cho bạn của con.
    صُغْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. رِسَالَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ صَاغَ الشَّاعِرُ قَصِيدَةً رَائِعَةً."
    Nhà thơ đã sáng tác một bài thơ tuyệt vời.
    صَاغَ: فعل ماض مبني على الفتح. الشَّاعِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قَصِيدَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "صَاغَ الْمُؤَلِّفُ كِتَابًا جَدِيدًا."
    Nhà văn đã soạn một cuốn sách mới.
    صَاغَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cuối cùng); الْمُؤَلِّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' trên chữ cuối cùng).
  • "صَاغَتِ الْفَنَّانَةُ لَوْحَةً رَائِعَةً."
    Nữ nghệ sĩ đã vẽ một bức tranh tuyệt vời.
    صَاغَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, nguyên âm 'a' trên chữ cuối cùng, 't' để chỉ giống cái); الْفَنَّانَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' trên chữ cuối cùng).
  • "صَاغَ الشَّاعِرُ قَصِيدَةً مُؤَثِّرَةً."
    Nhà thơ đã sáng tác một bài thơ cảm động.
    صَاغَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, nguyên âm 'a' trên chữ cuối cùng); الشَّاعِرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'u' trên chữ cuối cùng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)