(Vị trí top_banner)
Hình minh họa صُعُوبَةٌ
B1
اسم (مؤنث) ص - - ع - - ب feminine Chung

صُعُوبَةٌ

ṣuʿūbatun
một cách khó khăn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو صفة كون الشيء صعبًا

Tiếng Việt

(Ít dùng) Trạng thái hoặc phẩm chất khó khăn; sự khó khăn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "واجهنا صعوبة في فهم الدرس."

    "Chúng tôi gặp khó khăn trong việc hiểu bài học."

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ص-ع-ب | الجمع: صُعُوبَات (Sound Plural) | Danh từ giống cái. Số nhiều правильный (Sound Plural) được hình thành bằng cách thêm -َات.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) صُعُوبَةٌ
"اَلصُّعُوبَةُ وَاجِهَتْنَا فِي اَلْمَشْرُوعِ."
Sự khó khăn đã cản trở chúng tôi trong dự án.
Accusative (Mansub - Đối cách) صُعُوبَةً
"وَاجَهْتُ صُعُوبَةً كَبِيرَةً فِي اَلْفَهْمِ."
Tôi đã đối mặt với một sự khó khăn lớn trong việc hiểu.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) صُعُوبَةٍ
"تَغَلَّبْنَا عَلَى كُلِّ صُعُوبَةٍ."
Chúng tôi đã vượt qua mọi khó khăn.
Plural (Jama' - Số nhiều) صُعُوبَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَوَاجَهُ اَلشَّرِكَةُ صُعُوبَاتٍ اِقْتِصَادِيَّةً."
Công ty đang đối mặt với những khó khăn kinh tế.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلصُّعُوبَةُ فِي تَعَلُّمِ اَللُّغَةِ اَلْعَرَبِيَّةِ قَدْ تَكُونُ كَبِيرَةً."
    Khó khăn trong việc học tiếng Ả Rập có thể rất lớn.
    اَلصُّعُوبَةُ - Mubtada' (مبتدأ) - Raf' (رفع)
  • "وَاجَهْتُ صُعُوبَاتٍ كَثِيرَةً فِي مَشْرُوعِي اَلْجَدِيدِ."
    Tôi đã đối mặt với nhiều khó khăn trong dự án mới của mình.
    صُعُوبَاتٍ - Maf'ul Bih (مفعول به) - Nasb (نصب)
  • "اَلتَّغَلُّبُ عَلَى اَلصُّعُوبَاتِ يُعَزِّزُ اَلثِّقَةَ بِالنَّفْسِ."
    Vượt qua khó khăn củng cố sự tự tin.
    اَلصُّعُوبَاتِ - Majrur (مجرور) - Jarr (جر)
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَوَاجَهُ ٱلْفَرِيقُ مَعَ صُعُوبَةٍ كَبِيرَةٍ فِي تَسْجِيلِ ٱلْأَهْدَافِ."
    Đội bóng đã đối mặt với một khó khăn lớn trong việc ghi bàn.
    صُعُوبَةٍ: مجرور (Jarr) vì nó là một danh từ theo sau giới từ 'مَعَ'.
  • "يُوَاجِهُ ٱلْعَالَمُ صُعُوبَاتٍ ٱقْتِصَادِيَّةً كَثِيرَةً."
    Thế giới đang đối mặt với nhiều khó khăn kinh tế.
    صُعُوبَاتٍ: منصوب (Nasb) vì nó là tân ngữ (مفعول به) của động từ 'يُوَاجِهُ'.
  • "ٱلتَّغَيُّرُ ٱلْمُنَاخِيُّ يُشَكِّلُ صُعُوبَةً كَبِيرَةً عَلَى ٱلْبِيئَةِ."
    Biến đổi khí hậu gây ra một khó khăn lớn cho môi trường.
    صُعُوبَةً: منصوب (Nasb) vì nó là tân ngữ (مفعول به) của động từ 'يُشَكِّلُ'.
Số nhiều có quy tắc
  • "تَوَاجَهُ الشَّبَابُ بِصُعُوبَاتٍ كَبِيرَةٍ فِي إِيجَادِ فُرَصِ الْعَمَلِ."
    Những người trẻ tuổi phải đối mặt với những khó khăn lớn trong việc tìm kiếm cơ hội việc làm.
    صُعُوبَاتٍ: مجرورة بحرف الجر (بِ) وعلامة الجر الكسرة الظاهرة على آخرها. Là một danh từ số nhiều (جمع مؤنث سالم) ở cách Jarr (bị ảnh hưởng bởi giới từ بِ). Dấu hiệu Jarr là kasra (ـِ).
  • "يُوَاجِهُ الْعَالَمُ صُعُوبَةً فِي مُعَالَجَةِ قَضَايَا التَّغَيُّرِ الْمُنَاخِيِّ."
    Thế giới phải đối mặt với khó khăn trong việc giải quyết các vấn đề về biến đổi khí hậu.
    صُعُوبَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. Là một tân ngữ (مفعول به) ở cách Nasb. Dấu hiệu Nasb là fatha (ـَ).
  • "اَلصُّعُوبَةُ فِي فَهْمِ بَعْضِ الْمَفَاهِيمِ تَتَطَلَّبُ صَبْرًا وَمُثَابَرَةً."
    Khó khăn trong việc hiểu một số khái niệm đòi hỏi sự kiên nhẫn và bền bỉ.
    اَلصُّعُوبَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Là một chủ ngữ (مبتدأ) ở cách Raf'. Dấu hiệu Raf' là damma (ـُ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)