(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ضَئِيلٌ
B2
صِفَةٌ (مُذَكَّر) ض - - - أ - - - ل Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Chính trị

ضَئِيلٌ

ḍaʾīlun
không đáng kể
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَلِيلٌ جِدًّا فِي الْكَمِّيَّةِ أَوِ الْأَهَمِّيَّةِ، لَا يَسْتَحِقُّ الِاعْتِبَارَ.

Tiếng Việt

Quá nhỏ hoặc không quan trọng để đáng xem xét.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَأْثِيرُ هَذِهِ الْعَوَامِلِ ضَئِيلٌ جِدًّا."

    "Ảnh hưởng của các yếu tố này là rất không đáng kể."

  • "لَمْ يَكُنِ الْفَرْقُ بَيْنَهُمَا إِلَّا ضَئِيلًا."

    "Sự khác biệt giữa chúng là không đáng kể."

  • "احْتِمَالُ حُدُوثِ ذَلِكَ ضَئِيلٌ."

    "Khả năng điều đó xảy ra là rất nhỏ."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ (Root): ض-أ-ل (ḍ-ʾ-l). Dạng giống cái (Feminine): ضَئِيلَةٌ (ḍaʾīlatun). Dạng số nhiều (Plural – cho người/vật có lý trí): ضِئَالٌ (ḍiʾālun) - Số nhiều bất quy tắc (Broken Plural - جَمْعُ تَكْسِيرٍ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) ضَئِيلَةٌ
ḍaʾīlatun
Plural (Jama') ضِئَالٌ
ḍiʾālun
Elative (Comparative) أَضْأَلُ
ʾaḍʾalu
(Vị trí vocab_tab4_inline)