ضَمِنَ
ḍamina
đảm bảo
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جَعَلَ الشَّيْءَ مَضْمُونًا أَوْ مُؤَكَّدًا.
Tiếng Việt
Đảm bảo rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc đúng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"نَضْمَنُ لَكَ جَوْدَةَ خَدَمَاتِنَا."
"Chúng tôi đảm bảo với bạn chất lượng dịch vụ của chúng tôi."
-
"يَجِبُ أَنْ نَضْمَنَ عَدَمَ حُدُوثِ ذَلِكَ مُسْتَقْبَلًا."
"Chúng ta phải đảm bảo điều đó sẽ không xảy ra trong tương lai."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-م-ن. Đây là động từ Form I (فَعَلَ - يَفْعِلُ) với dạng quá khứ là ضَمِنَ (ḍamina) và hiện tại là يَضْمَنُ (yaḍmanu). Danh động từ (المَصْدَرُ) là ضَمَانٌ (ḍamānun), có nghĩa là "sự đảm bảo, sự bảo lãnh". Thường đi kèm với giới từ 'لِـ' (li-) khi đảm bảo điều gì đó cho ai đó, hoặc 'أنَّ' (anna) khi đảm bảo rằng một điều gì đó sẽ xảy ra.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | ضَمِنَ | ḍamina |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَضْمَنُ | yaḍmanu |
| Masdar (Verbal Noun) | ضَمَانٌ | ḍamānun |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
