(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَائِشٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر Chung

طَائِشٌ

ṭāʾishun
quyết định thiếu khôn ngoan
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غير حكيم، متسرع في اتخاذ القرارات

Tiếng Việt

Thiếu khôn ngoan, thiếu suy xét, không sáng suốt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ قَرَارُهُ طَائِشًا وَلَمْ يُفَكِّرْ فِيهِ جَيِّدًا."

    "Quyết định của anh ta thiếu khôn ngoan và anh ta đã không suy nghĩ kỹ về nó."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

حَكِيم (Khôn ngoan) عَاقِل (Thông minh)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ط-ي-ش | Tính từ giống đực. Thường dùng để miêu tả người đưa ra quyết định vội vàng, thiếu suy nghĩ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)