عَدَاوَةٌ
'adaawaẗun
mối thâm thù
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بُغْضٌ شَدِيدٌ وَعَدَاءٌ مُسْتَحْكِمٌ بَيْنَ شَخْصَيْنِ أَوْ طَرَفَيْنِ
Tiếng Việt
Mối thù hằn, sự oán giận hoặc ác cảm giữa những người do những tranh cãi hoặc bất đồng trong quá khứ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"اِنْتَهَتِ العَدَاوَةُ بَيْنَهُمَا بِالصُّلْحِ."
"Mối thâm thù giữa họ đã kết thúc bằng hòa giải."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Root: ع-د-و | Plural: عَدَاوَاتٌ (Sound Plural) | Mối thù hằn thường kéo dài và gây ra hành động thù địch.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | عَدَاوَتَانِ |
ʿadāwatāni |
| Plural (Jama') | عَدَاوَاتٌ |
ʿadāwātun Sound |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"اَلْعَدَاوَةُ بَيْنَ ٱلشَّعْبَيْنِ مُدَمِّرَةٌ."Sự thù địch giữa hai dân tộc là sự tàn phá.اَلْعَدَاوَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma hiển nhiên).
-
"أَكْرَهُ ٱلْعَدَاوَةَ بَيْنَ ٱلْأَصْدِقَاءِ."Tôi ghét sự thù địch giữa những người bạn.اَلْعَدَاوَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên).
-
"لَا تَسْعَ إِلَى ٱلْعَدَاوَةِ بَيْنَ ٱلنَّاسِ."Đừng tìm kiếm sự thù địch giữa mọi người.اَلْعَدَاوَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, sau giới từ, dấu hiệu Jarr là Kasra hiển nhiên).
Giống Đực và Giống Cái
-
"إِنَّ الْـعَدَاوَةَ بَيْنَهُمَا شَدِيدَةٌ."Sự thù hằn giữa họ rất gay gắt.الْـعَدَاوَةَ: Tên của 'inna' (إِنَّ), trong trạng thái Nasb.
-
"الْـعَدَاوَةُ تُفْسِدُ الْـمُجْتَمَعَ."Sự thù hằn làm hư hỏng xã hội.الْـعَدَاوَةُ: Chủ ngữ (فاعل) trong trạng thái Raf'.
-
"نَحْنُ نَرْفُضُ كُلَّ أَنْوَاعِ الْـعَدَاوَةِ."Chúng tôi từ chối mọi hình thức thù hằn.الْـعَدَاوَةِ: Bổ nghĩa cho 'أنواع', trong trạng thái Jarr (gián tiếp cách).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْعَدَاوَةُ بَيْنَهُمَا كَبِيرَةٌ."Sự thù địch giữa họ rất lớn.اَلْعَدَاوَةُ: Mubtada' (chủ ngữ), Raf' (nominative case).
-
"لَا تُبْدِ عَدَاوَةً لِأَحَدٍ دُونَ سَبَبٍ."Đừng thể hiện sự thù địch với ai mà không có lý do.عَدَاوَةً: Maf'ul bihi (tân ngữ), Nasb (accusative case).
-
"نَحْنُ نُرِيدُ إِنْهَاءَ حَالَةِ الْعَدَاوَةِ بَيْنَ الْبَلَدَيْنِ."Chúng tôi muốn chấm dứt tình trạng thù địch giữa hai nước.اَلْعَدَاوَةِ: Mudaf ilayhi (thuộc sở hữu), Jarr (genitive case).
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْعَدَاوَةُ بَيْنَ النَّاسِ تُفْسِدُ الْمُجْتَمَعَ."Sự thù hằn giữa mọi người làm tha hóa xã hội.اَلْعَدَاوَةُ là مبتدأ (chủ ngữ) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf' với dấu hiệu là Damma hiển thị).
-
"نَحْنُ نَرْفُضُ اَلْعَدَاوَةَ وَنَدْعُو إِلَى اَلسَّلَامِ."Chúng tôi từ chối sự thù hằn và kêu gọi hòa bình.اَلْعَدَاوَةَ là مفعول به (tân ngữ) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb với dấu hiệu là Fatha hiển thị).
-
"لَا تَدَعْ لِلْعَدَاوَةِ مَكَانًا فِي قَلْبِكَ."Đừng để sự thù hằn có chỗ trong trái tim bạn.لِلْعَدَاوَةِ là اسم مجرور (danh từ bị Jarr) وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr với dấu hiệu là Kasra hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
