(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَدُوٌّ
B1
اسم مذكر (Danh từ giống đực) ع - - - د - - - و masculine Đời sống hàng ngày, Văn học

عَدُوٌّ

ʿaduwwun
kẻ thù
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شَخْصٌ يُكِنُّ العَدَاوَةَ.

Tiếng Việt

Kẻ thù hoặc đối thủ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "عَدُوُّ عَدُوِّي صَدِيقِي."

    "Kẻ thù của kẻ thù tôi là bạn tôi."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-د-و (ʿ-d-w) | Số nhiều: أَعْدَاءٌ (aʿdāʾun) - Đây là dạng số nhiều bất quy tắc (جمع تكسير - Broken Plural). | Đây là một thuật ngữ phổ biến dùng để chỉ 'kẻ thù' hoặc 'đối thủ'. Mặc dù `عَدُوٌّ` có giống đực, nó có thể được dùng cho cả giống cái ở dạng số ít mà không thay đổi hình thức. Dạng số nhiều `أَعْدَاءٌ` được dùng cho cả hai giống.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) عَدُوَّانِ
ʿaduwwāni
Plural (Jama') أَعْدَاءٌ
aʿdāʾun
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْعَدُوُّ مُتَرَبِّصٌ بِكَ. "
    Kẻ thù đang rình rập bạn.
    اَلْعَدُوُّ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَا تَجْعَلْ عَدُوَّكَ يَشْمَتُ بِكَ."
    Đừng để kẻ thù của bạn hả hê trước bạn.
    عَدُوَّكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اِحْذَرْ مِنْ كَيْدِ الْأَعْدَاءِ."
    Hãy cẩn thận với mưu đồ của kẻ thù.
    الْأَعْدَاءِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (أعداء: جمع تكسير)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "هَٰذَا عَدُوٌّ مُبِينٌ."
    Đây là một kẻ thù hiển nhiên.
    عَدُوٌّ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của مبتدأ هَٰذَا)
  • "لَا تَجْعَلْ عَدُوِّي شَامِتًا بِي."
    Đừng làm cho kẻ thù của tôi hả hê về tôi.
    عَدُوِّي: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على ما قبل ياء المتكلم منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة المناسبة وهو مضاف والياء مضاف إليه (Nasb, vì là Mفعول به)
  • "اِحْذَرْ كَيْدَ عَدُوِّكَ."
    Hãy cẩn thận trước mưu đồ của kẻ thù của bạn.
    عَدُوِّكَ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره وهو مضاف والكاف مضاف إليه (Jarr, vì là مضاف إليه trong cấu trúc الإضافة: كَيْدَ عَدُوِّكَ)
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْعَدُوُّ مُتَرَبِّصٌ بِكَ. "
    Kẻ thù đang rình rập bạn.
    اَلْعَدُوُّ (al-'aduwwu): مبتدأ (mubtada') - chủ ngữ, مرفوع (marfu') - cách Raf'.
  • "لَا تَجْعَلْ عَدُوًّا لَكَ مِنَ الْأَهْلِ."
    Đừng biến người nhà thành kẻ thù của bạn.
    عَدُوًّا ('aduwwan): مفعول به (maf'ool bihi) - tân ngữ, منصوب (mansoob) - cách Nasb.
  • "اِحْذَرْ مِنْ كَيْدِ الْعَدُوِّ."
    Hãy cẩn thận trước mưu kế của kẻ thù.
    اَلْعَدُوِّ (al-'aduwwi): مضاف إليه (mudaf ilayhi) - sở hữu cách, مجرور (majroor) - cách Jarr.
(Vị trí vocab_tab4_inline)