عَدَّلَ
'addala
điều chỉnh
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
غيّر أو حسّن أو جعل الشيء معتدلاً
Tiếng Việt
Điều chỉnh, biến đổi, làm dịu đi, kiểm soát một cách có hệ thống.
Ví dụ (Amthilah)
-
"عَدَّلَ الْمُهَنْدِسُ التَّصْمِيمَ."
"Kỹ sư đã điều chỉnh thiết kế."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-د-ل | Điều chỉnh, sửa đổi. Động từ này thường được dùng để chỉ sự điều chỉnh hoặc cải thiện một cái gì đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | عَدَّلَ | ʻaddala |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُعَدِّلُ | yuʻaddilu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَعْدِيل | taʻdīl |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"عَدَّلَ الْمُهَنْدِسُ التَّصْمِيمَ لِيَكُونَ أَكْثَرَ كَفَاءَةً."Kỹ sư đã điều chỉnh thiết kế để nó hiệu quả hơn.عَدَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. التَّصْمِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُعَدِّلُ الْمُدِيرُ سِيَاسَاتِ الشَّرِكَةِ لِتَتَوَافَقَ مَعَ الْقَانُونِ."Giám đốc đang điều chỉnh các chính sách của công ty để phù hợp với luật pháp.يُعَدِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سِيَاسَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
-
"قَامَتِ الْحُكُومَةُ بِتَعْدِيلِ الْقَانُونِ لِحِمَايَةِ حُقُوقِ الْعُمَّالِ."Chính phủ đã sửa đổi luật để bảo vệ quyền của người lao động.تَعْدِيلِ: اسم مجرور بحرف الجر وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Thì Tương lai
-
"عَدَّلَ المُهَنْدِسُ التَّصْمِيمَ لِيَكُونَ أَكْثَرَ فَعَالِيَّةً."Kỹ sư đã điều chỉnh thiết kế để nó hiệu quả hơn.عَدَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. التَّصْمِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَيُعَدِّلُ الطَّبِيبُ جُرْعَةَ الدَّوَاءِ لِتَتَنَاسَبَ مَعَ حَالَةِ المَرِيضِ."Bác sĩ sẽ điều chỉnh liều lượng thuốc cho phù hợp với tình trạng của bệnh nhân.سَيُعَدِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (dù có 'سـ' phía trước, فعل مضارع vẫn được Raf' nếu không có Nasib hoặc Jazim). الطَّبِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. جُرْعَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَوْفَ يُعَدِّلُ المُدِيرُ سِيَاسَةَ الشَّرِكَةِ لِتَتَوَافَقَ مَعَ المُتَغَيِّرَاتِ الجَدِيدَةِ."Giám đốc sẽ điều chỉnh chính sách của công ty để phù hợp với những thay đổi mới.سَوْفَ يُعَدِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (tương tự câu trên, 'سَوْفَ' không ảnh hưởng đến I'rab Raf'). المُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. سِيَاسَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"عَدَّلَ الْمُهَنْدِسُ التَّصْمِيمَ لِيَكُونَ أَكْثَرَ كفاءةً."Kỹ sư đã điều chỉnh thiết kế để nó hiệu quả hơn.عَدَّلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. فعل (động từ) ở thì quá khứ (mạḍī) không thay đổi về hình thái (mabnī) ở trạng thái fath (فتْح). الْمُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Chủ ngữ (fāʿil) ở trạng thái rafʿ (رَفْع) với dấu hiệu rafʿ là dhamma (ضَمَّة) hiển thị. التَّصْمِيمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Tân ngữ (mafʿūl bihi) ở trạng thái nasb (نَصْب) với dấu hiệu nasb là fatha (فَتْحَة) hiển thị.
-
"يُعَدِّلُ الْحِرَفِيُّ الْأَثَاثَ الْقَدِيمَ لِيُصْبِحَ جَمِيلًا."Người thợ thủ công đang sửa chữa đồ nội thất cũ để nó trở nên đẹp.يُعَدِّلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Động từ ở thì hiện tại (muḍāriʿ) ở trạng thái rafʿ (رَفْع) với dấu hiệu rafʿ là dhamma (ضَمَّة) hiển thị. الْحِرَفِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Chủ ngữ (fāʿil) ở trạng thái rafʿ (رَفْع) với dấu hiệu rafʿ là dhamma (ضَمَّة) hiển thị. الْأَثَاثَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Tân ngữ (mafʿūl bihi) ở trạng thái nasb (نَصْب) với dấu hiệu nasb là fatha (فَتْحَة) hiển thị.
-
"عَدِّلْ سُلُوكَكَ لِيَكُونَ مُنَاسِبًا لِلْمُجْتَمَعِ."Hãy điều chỉnh hành vi của bạn để nó phù hợp với xã hội.عَدِّلْ: فعل أمر مبني على السكون. Động từ mệnh lệnh (ʾamr) không thay đổi về hình thái (mabnī) ở trạng thái sukūn (سُكُون). الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. Chủ ngữ (fāʿil) là đại từ ẩn (ḍamīr mustatir) có giá trị là 'bạn' (ʾanta). سُلُوكَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، والكاف ضمير متصل في محل جر بالإضافة. Tân ngữ (mafʿūl bihi) ở trạng thái nasb (نَصْب) với dấu hiệu nasb là fatha (فَتْحَة) hiển thị, và kāf (ـكَ) là đại từ liên kết (ḍamīr muttaṣil) ở vị trí jarr (جَرّ) sở hữu cách (bi-l-ʾiḍāfah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
