(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فَاشِلٌ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر (Tính từ, Masculine) ف - - ش - - ل Chung

فَاشِلٌ

fāshilun
đang thất bại
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غَيْرُ نَاجِحٍ

Tiếng Việt

Không thành công; yếu kém hoặc đang suy yếu.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا الْمَشْرُوعُ فَاشِلٌ."

    "Dự án này đang thất bại."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: f-sh-l | Số nhiều: فَاشِلُونَ (Sound Plural Masculine) / فَوَاشِلُ (Broken Plural) | Tính từ chỉ sự thất bại hoặc yếu kém. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác của thất bại.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) فَاشِلَةٌ
"هِيَ طَالِبَةٌ فَاشِلَةٌ"
Cô ấy là một sinh viên thất bại.
Plural (Jama') فَاشِلُونَ
"هُمْ مُدَرِّبُونَ فَاشِلُونَ"
Họ là những huấn luyện viên thất bại.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَفْشَلُ
"هُوَ أَفْشَلُ مُدَرِّبٍ فِي الْفَرِيقِ"
Anh ấy là huấn luyện viên tệ nhất trong đội.
(Vị trí vocab_tab4_inline)