فَتَحَ
fataḥa
mở khóa
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَزَالَ إِغْلَاقَ شَيْءٍ بِوَاسِطَةِ مِفْتَاحٍ أَوْ أَدَاةٍ أُخْرَى.
Tiếng Việt
Mở khóa (cái gì đó đã khóa) bằng chìa khóa hoặc thiết bị khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"فَتَحَ الرَّجُلُ الْبَابَ بِالْمِفْتَاحِ."
"Người đàn ông đã mở khóa cửa bằng chìa khóa."
-
"هَلْ يُمْكِنُكَ فَتْحُ الْخِزَانَةِ؟"
"Bạn có thể mở khóa két/tủ không?"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ت-ح (f-t-ḥ). Đây là động từ Form I (فَعَلَ) trong tiếng Ả Rập, có nghĩa là 'mở' hoặc 'mở khóa'. Nó là một động từ ngoại động từ, tức là cần một tân ngữ trực tiếp. Dạng hiện tại (Present tense) là يَفْتَحُ (yaftaḥu).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | فَتَحَ | fataḥa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَفْتَحُ | yaftaḥu |
| Masdar (Verbal Noun) | فَتْحٌ | fatḥun |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"فَتَحَ الْوَلَدُ الْبَابَ."Cậu bé đã mở cửa.فَتَحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). الْبَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"يَفْتَحُ الْعَامِلُ الصُّنْدُوقَ."Người công nhân đang mở chiếc hộp.يَفْتَحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah). الصُّنْدُوقَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"اِفْتَحْ يَا عَلِيُّ الْكِتَابَ."Hỡi Ali, hãy mở quyển sách ra!اِفْتَحْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, ngôi thứ hai số ít, giống đực, không có chủ ngữ rõ ràng trong câu). يَا عَلِيُّ: منادى (danh từ được gọi). الْكِتَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"فَتَحَ الْوَلَدُ الْبَابَ."Cậu bé đã mở cửa."فَتَحَ" là động từ quá khứ (فعل ماض), ngôi thứ ba số ít giống đực. Không có I'rab trực tiếp vì là động từ quá khứ.
-
"يَفْتَحُ الْمُدَرِّسُ الْكِتَابَ لِلتَّلَامِيذِ."Giáo viên đang mở cuốn sách cho học sinh."يَفْتَحُ" là động từ hiện tại (فعل مضارع), ngôi thứ ba số ít giống đực, ở trạng thái Raf' (مرفوع) vì không có yếu tố tác động.
-
"لَنْ يَفْتَحَ الْحَارِسُ الْبَوَّابَةَ إِلَّا بِإِذْنٍ."Người bảo vệ sẽ không mở cổng trừ khi có sự cho phép."يَفْتَحَ" là động từ hiện tại (فعل مضارع), ngôi thứ ba số ít giống đực, ở trạng thái Nasb (منصوب) vì có "لَنْ" đứng trước.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"فَتَحَ الْوَلَدُ الْبَابَ."Cậu bé đã mở cánh cửa.فَتَحَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يَفْتَحُ الْبَائِعُ دُكَّانَهُ كُلَّ صَبَاحٍ."Người bán mở cửa hàng của mình mỗi buổi sáng.يَفْتَحُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَائِعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. دُكَّانَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة، والهاء مضاف إليه.
-
"لَنْ يَفْتَحَ أَحَدٌ الْبَابَ إِلَّا بِإِذْنِي."Sẽ không ai mở cửa trừ khi có sự cho phép của tôi.يَفْتَحَ: فعل مضارع منصوب بـ "لَنْ" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
