فَعَّالٌ
faʿʿālun
giao tiếp hiệu quả
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُحَقِّقُ النَّتَائِجَ الْمَرْغُوبَةَ أَوْ يُحْدِثُ تَأْثِيرًا قَوِيًّا.
Tiếng Việt
Đạt được kết quả mong muốn hoặc có tác động mạnh mẽ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"التَّعَاوُنُ الْفَعَّالُ يُسَاعِدُ عَلَى تَحْقِيقِ الأَهْدَافِ."
"Sự hợp tác hiệu quả giúp đạt được các mục tiêu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ع-ل | Trong tiếng Ả Rập, tính từ tuân theo giống của danh từ mà nó mô tả. 'فعال' là giống đực (masculine). Để sử dụng cho giống cái (feminine), ta dùng 'فَعَّالَةٌ' (faʿʿālatun).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | فَعَّالَةٌ |
"هَذِهِ امْرَأَةٌ فَعَّالَةٌ فِي الْمُجْتَمَعِ."
Đây là một người phụ nữ năng động trong xã hội.
|
| Plural (Jama') | فَعَّالُونَ |
"هُم فَعَّالُونَ فِي مُنَظَّمَاتِهِم."
Họ là những người năng động trong các tổ chức của họ.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَفْعَل |
"هُوَ أَفْعَلُ خَيْرًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ấy làm việc tốt hơn những người khác.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
