(Vị trí top_banner)
Hình minh họa فِطْرِيٌّ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر Tâm lý học, Sinh học

فِطْرِيٌّ

fiṭriyyun
kích thích bẩm sinh
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا كَانَ مَوْجُودًا عِنْدَ الْوِلَادَةِ وَلَيْسَ مُكْتَسَبًا

Tiếng Việt

Bẩm sinh, vốn có từ khi sinh ra, không phải do học hỏi hay thu được.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْمَوْهِبَةُ الْفَنِّيَّةُ أَمْرٌ فِطْرِيٌّ لَدَيْهِ."

    "Năng khiếu nghệ thuật là một điều bẩm sinh ở anh ấy."

Ghi chú

Lưu ý

جَمْع: فِطْرِيُّونَ (Sound Masculine Plural) | Giải thích: Tính từ chỉ những phẩm chất, đặc điểm vốn có từ khi sinh ra, không do học hỏi hay trải nghiệm. Lưu ý: Có dạng giống cái là فِطْرِيَّةٌ

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)