(Vị trí top_banner)
Hình minh họa كَبَّرَ
B1
فِعْلٌ (động từ) ك - - - ب - - - ر Đời sống hàng ngày, Nhiếp ảnh, Công nghệ thông tin

كَبَّرَ

kabbara
phóng to
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الشَّيْءَ أَكْبَرَ أَوْ زَادَ فِي حَجْمِهِ الظَّاهِرِيِّ.

Tiếng Việt

tăng kích thước biểu kiến của một vật gì đó bằng cách sử dụng ống kính zoom hoặc thiết bị khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَبَّرَ الصُّورَةَ لِيَرَى التَّفَاصِيلَ بِوُضُوحٍ."

    "Anh ấy đã phóng to bức ảnh để nhìn rõ các chi tiết."

  • "تُسْتَخْدَمُ هَذِهِ العَدَسَةُ لِتَكْبِيرِ الأَشْيَاءِ الدَّقِيقَةِ."

    "Ống kính này được sử dụng để phóng to các vật thể nhỏ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

ضَخَّمَ (phóng đại, làm lớn) زَادَ فِي الحَجْمِ (tăng kích thước)

Addad

صَغَّرَ (thu nhỏ, làm nhỏ lại) قَلَّصَ (làm co lại, giảm bớt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ك-ب-ر (k-b-r). Đây là một động từ thuộc dạng II (Form II) trong tiếng Ả Rập, có nghĩa là làm cho một vật gì đó trở nên lớn hơn, phóng đại, hoặc tăng kích thước biểu kiến của nó. Dạng hiện tại (Present tense) là يُكَبِّرُ (yukabbiru). Danh động từ (Masdar) là تَكْبِيرٌ (takbīr) có nghĩa là 'sự phóng to, sự làm lớn'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) كَبَّرَ kabbara
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُكَبِّرُ yukabbiru
Masdar (Verbal Noun) تَكْبِيرٌ takbīr
(Vị trí vocab_tab4_inline)