لَا مَحَالَةَ
lā mahālata
một cách không thể tránh khỏi
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِالتَّأْكِيدِ وَبِشَكْلٍ لَا يُمْكِنُ تَجَنُّبُهُ
Tiếng Việt
Một cách không thể tránh khỏi; chắc chắn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَيَمُوتُ كُلُّ حَيٍّ لَا مَحَالَةَ."
"Mọi sinh vật sống chắc chắn sẽ chết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Biểu thức này thường được sử dụng để nhấn mạnh tính tất yếu của một sự việc. Không có gốc từ (Root) vì đây là một cụm từ cố định.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"سَوْفَ يَنْجَحُ الطَّالِبُ لَا مَحَالَةَ."Chắc chắn sinh viên sẽ thành công."لَا مَحَالَةَ" là trạng từ chỉ sự khẳng định, đóng vai trò bổ nghĩa cho động từ "يَنْجَحُ". Nó ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
-
"لَا مَحَالَةَ سَيَكُونُ الْعِلْمُ نَافِعًا لِلْبَشَرِيَّةِ."Chắc chắn khoa học sẽ hữu ích cho nhân loại."لَا مَحَالَةَ" là trạng từ chỉ sự khẳng định, bổ nghĩa cho toàn bộ mệnh đề. Nó ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
-
"سَوْفَ نَنْتَصِرُ لَا مَحَالَةَ."Chúng ta chắc chắn sẽ chiến thắng."لَا مَحَالَةَ" là trạng từ chỉ sự khẳng định, bổ nghĩa cho động từ "نَنْتَصِرُ". Nó ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
Câu mệnh lệnh
-
"لَا مَحَالَةَ سَيَنْتَصِرُ الْحَقُّ."Chắc chắn lẽ phải sẽ thắng.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد وقوع الفعل (adverb khẳng định sự xảy ra của hành động).
-
"سَوْفَ نُنْجِزُ الْمَهَامَّ لَا مَحَالَةَ."Chúng ta chắc chắn sẽ hoàn thành các nhiệm vụ.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد وقوع الفعل (adverb khẳng định sự xảy ra của hành động).
-
"إِذَا تَوَكَّلْنَا عَلَى اللهِ، سَنَفُوزُ لَا مَحَالَةَ."Nếu chúng ta tin vào Allah, chúng ta chắc chắn sẽ thắng.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد وقوع الفعل (adverb khẳng định sự xảy ra của hành động).
-
"اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."Hãy vào với sự bình an và an toàn.اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun).
-
"اِقْرَأْ كِتَابَكَ بِاهْتِمَامٍ."Hãy đọc cuốn sách của bạn một cách cẩn thận.اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun).
-
"اِذْهَبْ إِلَى الْمَسْجِدِ لِلصَّلَاةِ."Hãy đi đến nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện.اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"سَنَنْتَصِرُ لَا مَحَالَةَ."Chúng ta chắc chắn sẽ chiến thắng.لَا مَحَالَةَ: ظرف منصوب (Trạng từ chỉ cách thức, cách نصب)
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ لَا مَحَالَةَ."Sinh viên chắc chắn đã thành công.لَا مَحَالَةَ: ظرف منصوب (Trạng từ chỉ cách thức, cách نصب)
-
"سَوْفَ يَتَحَقَّقُ الْحُلْمُ لَا مَحَالَةَ."Giấc mơ chắc chắn sẽ thành hiện thực.لَا مَحَالَةَ: ظرف منصوب (Trạng từ chỉ cách thức, cách نصب)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"سَأَفْعَلُ هَٰذَا لَا مَحَالَةَ."Chắc chắn tôi sẽ làm điều này.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد الفعل (Trạng từ nhấn mạnh động từ), không thay đổi I'rab
-
"سَيَفُوزُ لَا مَحَالَةَ."Chắc chắn anh ấy sẽ thắng.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد الفعل (Trạng từ nhấn mạnh động từ), không thay đổi I'rab
-
"إِنَّهُ لَا مَحَالَةَ سَيَأْتِي."Anh ấy chắc chắn sẽ đến.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد الفعل (Trạng từ nhấn mạnh động từ), không thay đổi I'rab
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài học.يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Động từ thì hiện tại nguyên thể ở cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị)
-
"لَنْ أَذْهَبَ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ không đi chợ vào ngày mai.أَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ thì hiện tại ở cách Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị)
-
"لَمْ يَلْعَبْ الأَوْلَادُ فِي الشَّارِعِ."Các cậu bé đã không chơi trên đường.يَلْعَبْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (Động từ thì hiện tại ở cách Jazm, dấu hiệu là Sukun)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"سَوْفَ يَنْجَحُ الطَّالِبُ لَا مَحَالَةَ."Chắc chắn sinh viên sẽ thành công.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد الفعل 'ينجح'.
-
"لَا مَحَالَةَ سَنَفُوزُ فِي الْمُبَارَاةِ."Chúng ta chắc chắn sẽ thắng trong trận đấu.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد الفعل 'سنفوز'.
-
"يَجِبُ أَنْ نَعْمَلَ بِجِدٍّ لَا مَحَالَةَ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِنَا."Chúng ta chắc chắn phải làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.لَا مَحَالَةَ: ظرف يؤكد وجوب العمل الجاد.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
