لَا مُبَالَاة
lā mubālāh
sự vô cảm
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عدم الاهتمام أو المبالاة بشيء
Tiếng Việt
Trạng thái không có cảm giác; thiếu cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَظْهَرَ لَا مُبَالَاةً بِمَا حَدَثَ."
"Anh ta thể hiện sự vô cảm đối với những gì đã xảy ra."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-ل-و | لا يوجد جمع قياسي
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | لَا مُبَالاَةٌ |
"اَلتَّلَامِيذُ يُظْهِرُونَ لَا مُبَالاَةً بِالْوَظَائِفِ الْمَدْرَسِيَّةِ." Các học sinh thể hiện sự thờ ơ đối với các bài tập ở trường. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | لَا مُبَالاَةً |
"أَظْهَرَ لَا مُبَالاَةً بِنَتَائِجِ الاِمْتِحَانِ." Anh ấy đã thể hiện sự thờ ơ với kết quả kỳ thi. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | لَا مُبَالاَةٍ |
"تَحَدَّثَ عَنْ قَضَايَا بِشَيْءٍ مِنْ لَا مُبَالاَةٍ." Anh ấy đã nói về các vấn đề với một chút thờ ơ. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | لَامُبَالَايَات |
Broken Plural "تَجَنَّبْ إِظْهَارَ اللَّامُبَالَايَاتِ فِي الْمَوَاقِفِ الْحَسَّاسَةِ." Tránh thể hiện sự thờ ơ trong các tình huống nhạy cảm. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều có quy tắc
-
"أَظْهَرَ ٱلْفَنَّانُ لَا مُبَالَاةً بِنَقْدِ ٱلْجُمْهُورِ."Người nghệ sĩ thể hiện sự thờ ơ đối với những lời chỉ trích của công chúng.لَا مُبَالَاةً là مفعول به (tân ngữ), mang trạng thái Nasb (ال نصب) và dấu hiệu là فتحة (fatha).
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا مُوَاجَهَةُ ٱلصُّعُوبَاتِ بِشَجَاعَةٍ وَلَا مُبَالَاةٍ."Chúng ta phải đối mặt với những khó khăn bằng sự dũng cảm và thờ ơ.لَا مُبَالَاةٍ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối), mang trạng thái Jarr (الجر) và dấu hiệu là كسرة (kasra).
-
"إِنَّ ٱلشَّبَابَ يَحْتَاجُونَ إِلَىٰ قَدْرٍ كَبِيرٍ مِنَ ٱلْحَمَاسِ وَٱلْإِقْبَالِ عَلَىٰ ٱلْحَيَاةِ، لَا إِلَىٰ ٱللَّا مُبَالَاةِ."Giới trẻ cần rất nhiều nhiệt huyết và đón nhận cuộc sống, chứ không phải sự thờ ơ.اللَّا مُبَالَاةِ là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối), mang trạng thái Jarr (الجر) và dấu hiệu là كسرة (kasra).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
