(Vị trí top_banner)
Hình minh họa لَخَّصَ
B2
فعل (Masculine) General

لَخَّصَ

lakh-kha-sa
tóm lại
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أوجز أو جمع النقاط الرئيسية في شيء ما

Tiếng Việt

Tóm tắt; tổng kết; nêu ngắn gọn những điểm chính của một vấn đề gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَخَّصَ الْمُتَحَدِّثُ النِّقَاطَ الرَّئِيسِيَّةَ فِي خِطَابِهِ."

    "Diễn giả đã tóm tắt những điểm chính trong bài phát biểu của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ل-خ-ص | Thường được dùng trong văn viết và báo cáo.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "لَخَّصَ المُتَحَدِّثُ الأَفْكَارَ الرَّئِيسِيَّةَ بِإِيجَازٍ."
    Diễn giả đã tóm tắt những ý tưởng chính một cách ngắn gọn.
    الفِعْل (lakhkhassa) là فعل ماضٍ (động từ quá khứ) ở thể masculine singular, ngôi thứ ba. المُتَحَدِّثُ (al-mutahaddithu) là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái Raf'. الأَفْكَارَ (al-afkaara) là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái Nasb.
  • "يُخَلِّصُ الطَّالِبُ دُرُوسَهُ قَبْلَ النَّوْمِ."
    Học sinh tóm tắt các bài học của mình trước khi đi ngủ.
    يُخَلِّصُ (yukhallisu) là فعل مضارع (động từ hiện tại) ở thể masculine singular, ngôi thứ ba, được chia từ động từ لَخَّصَ (lakhkhassa) theo dạng فعل مُضَارِع (động từ hiện tại). الطَّالِبُ (at-taalibu) là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái Raf'. دُرُوسَهُ (duruusahu) là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái Nasb.
  • "لَقَدْ لَخَّصَ البَاحِثُ الكِتَابَ فِي عِدَّةِ صَفَحَاتٍ."
    Nhà nghiên cứu đã tóm tắt cuốn sách trong vài trang.
    لَخَّصَ (lakhkhassa) là فعل ماضٍ (động từ quá khứ) ở thể masculine singular, ngôi thứ ba. البَاحِثُ (al-baahithu) là فاعل (chủ ngữ) ở trạng thái Raf'. الكِتَابَ (al-kitaaba) là مفعول به (tân ngữ) ở trạng thái Nasb.
Thì Tương lai
  • "لَخَّصَ المُدِيرُ التَّقْرِيرَ."
    Giám đốc đã tóm tắt báo cáo.
    لَخَّصَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực). المُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). التَّقْرِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "سَوْفَ يُلَخِّصُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh sẽ tóm tắt bài học.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يُلَخِّصُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة). الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
  • "سَيُخَطِّطُونَ ثُمَّ سَيُلَخِّصُونَ النَّتَائِجَ."
    Họ sẽ lên kế hoạch, sau đó họ sẽ tóm tắt các kết quả.
    سَيُخَطِّطُونَ: فعل مضارع مرفوع بثبوت النون (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là sự tồn tại của النون). سَيُلَخِّصُونَ: فعل مضارع مرفوع بثبوت النون (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là sự tồn tại của النون). النَّتَائِجَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
Câu mệnh lệnh
  • "لَخَّصَ الْمُتَحَدِّثُ الْخِطَابَ."
    Diễn giả đã tóm tắt bài phát biểu.
    لَخَّصَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُتَحَدِّثُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْخِطَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يَجِبُ أَنْ يُلَخِّصَ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."
    Học sinh phải tóm tắt bài học.
    يُلَخِّصَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ! (أيها الطالب)"
    Hãy viết bài học của con! (Hỡi sinh viên)
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون. والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. دَرْسَكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. والكاف ضمير متصل مبني في محل جر مضاف إليه.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "لَخَّصَ ٱلْمُدِيرُ ٱلْخُطَّةَ."
    Giám đốc đã tóm tắt kế hoạch.
    لَخَّصَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْخُطَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَخَّصَ ٱلطُّلَّابُ ٱلدَّرْسَ بَعْدَ ٱلْقِرَاءَةِ."
    Các học sinh đã tóm tắt bài học sau khi đọc.
    لَخَّصَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلطُّلَّابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَخَّصَتْ ٱلْمُعَلِّمَةُ ٱلْقِصَّةَ لِلْأَطْفَالِ."
    Cô giáo đã tóm tắt câu chuyện cho bọn trẻ.
    لَخَّصَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. ٱلْمُعَلِّمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْقِصَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "لَخَّصَ المُدِيرُ التَّقْرِيرَ بِإِيجَازٍ."
    Giám đốc đã tóm tắt báo cáo một cách ngắn gọn.
    لَخَّصَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, Fathah - chỉ định tính chất bị động). المُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị). التَّقْرِيرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị).
  • "يُلَخِّصُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ قَبْلَ الِامْتِحَانِ."
    Học sinh tóm tắt bài học trước kỳ thi.
    يُلَخِّصُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị). الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị). الدَّرْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị).
  • "لَنْ يُلَخِّصَ المُوَظَّفُ المَوْضُوعَ بِالتَّفْصِيلِ."
    Nhân viên sẽ không tóm tắt chủ đề một cách chi tiết.
    لَنْ: حرف نصب. (Tiểu từ Nasb). يُلَخِّصَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb vì 'lan', dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị). المُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị). المَوْضُوعَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)