(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَطَالَ
B2
فعل لازم (Masculine) Tổng quát

أَطَالَ

ʾaṭāla
kéo dài
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل الشيء أطول أو أمدُّ.

Tiếng Việt

Kéo dài hoặc làm cho cái gì đó lâu hơn; gợi mở thông tin hoặc cảm xúc từ ai đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَطَالَ المُحَاضِرُ في حَدِيثِهِ."

    "Người thuyết trình đã kéo dài bài nói của mình."

  • "أَطَالَ الحَدِيثَ مَعَهُ لِيَسْتَخْرِجَ مِنْهُ مَعْلُومَات."

    "Anh ta kéo dài cuộc trò chuyện với anh ấy để khai thác thông tin."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ط-و-ل | Động từ (Verb): Kéo dài, làm cho dài hơn. Chú ý đến dạng động từ nguyên thể và cách chia thì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "أَطَالَ الْخَطِيبُ الْخُطْبَةَ."
    Người thuyết giáo đã kéo dài bài thuyết giảng.
    أَطَالَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْخَطِيبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَطَالَ اللَّهُ عُمْرَكَ."
    Cầu Chúa kéo dài tuổi thọ của bạn.
    أَطَالَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. اللَّهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "أَطَالَ النَّجَّارُ الْخَشَبَ."
    Người thợ mộc đã kéo dài miếng gỗ.
    أَطَالَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. النَّجَّارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ يَا وَلَدُ."
    Hãy viết bài học của con đi, hỡi cậu bé!
    اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون. (في محل رفع فاعل مستتر تقديره أنت)
  • "اِذْهَبْ إِلَى الْمَدْرَسَةِ مُبَكِّرًا."
    Hãy đến trường sớm đi!
    اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون. (في محل رفع فاعل مستتر تقديره أنت)
  • "اِقْرَأْ هَذَا الْكِتَابَ يَا عَلِيُّ."
    Hãy đọc cuốn sách này đi, hỡi Ali!
    اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون. (في محل رفع فاعل مستتر تقديره أنت)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَطَالَ الْخَطِيبُ فِي خُطْبَتِهِ."
    Người thuyết giáo đã kéo dài bài giảng của mình.
    الفاعل (Chủ ngữ), مرفوع (Raf') - chủ ngữ của động từ أَطَالَ, ở trạng thái cách Raf'.
  • "أَطَالَ اللَّهُ عُمْرَكَ."
    Cầu Chúa kéo dài tuổi thọ của bạn.
    الدعاء (Lời cầu nguyện). عُمْرَكَ: المفعول به (Tân ngữ), منصوب (Nasb) - tân ngữ của động từ أَطَالَ, ở trạng thái cách Nasb.
  • "لَمْ يُطِلْ زَيْدٌ الْإِقَامَةَ فِي الْقَرْيَةِ."
    Zaid đã không kéo dài thời gian lưu trú ở làng.
    زَيْدٌ: الفاعل (Chủ ngữ), مرفوع (Raf') - chủ ngữ của động từ يُطِلْ, ở trạng thái cách Raf'. Động từ يُطِلْ (chia từ أَطَالَ ở thể phủ định).
(Vị trí vocab_tab4_inline)