(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَادَّةٌ
A2
اسم، مؤنث م - - د - - د feminine General English

مَادَّةٌ

māddatun
chất liệu
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَوْهَرٌ يُصْنَعُ مِنْهُ الشَّيْءُ

Tiếng Việt

Một chất liệu mà một vật gì đó được làm từ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ المَادَّةُ قَوِيَّةٌ جِدًّا."

    "Chất liệu này rất mạnh."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

خَامَةٌ (Vật liệu, nguyên liệu)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-د-د | جمع: مَوَادّ (تكسير) - Số nhiều broken plural (tức là số nhiều bất quy tắc, không theo một quy tắc cụ thể nào).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مَادَّةٌ
"هَذِهِ مَادَّةٌ مُهِمَّةٌ."
Đây là một tài liệu quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) مَادَّةً
"قَرَأْتُ مَادَّةً شَيِّقَةً."
Tôi đã đọc một tài liệu thú vị.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مَادَّةٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنْ مَادَّةٍ عِلْمِيَّةٍ."
Tôi đã nói về một tài liệu khoa học.
Plural (Jama' - Số nhiều) مَوَادُّ
Broken Plural
"تَتَكَوَّنُ الدُّرُوسُ مِنْ مَوَادَّ مُخْتَلِفَةٍ."
Các bài học bao gồm nhiều tài liệu khác nhau.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْمَادَّةُ الْأَسَاسِيَّةُ لِهَذَا الْقَلَمِ هِيَ الْبُلَاسْتِيكُ."
    Vật liệu chính cho cây bút này là nhựa.
    اَلْمَادَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَجِبُ أَنْ نَهْتَمَّ بِجَوْدَةِ الْمَادَّةِ الْخَامِ."
    Chúng ta phải quan tâm đến chất lượng của nguyên liệu thô.
    اَلْمَادَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "يُسْتَخْدَمُ هَذَا الْجِهَازُ لِتَحْلِيلِ الْمَادَّةِ."
    Thiết bị này được sử dụng để phân tích vật liệu.
    اَلْمَادَّةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ لِلْعَقْلِ."
    Sách có ích cho trí óc.
    اَلْكُتُبُ: جمع تكسير، مبتدأ مرفوع.
  • "شَاهَدْتُ أَسْمَاكًا مُلَوَّنَةً فِي الْبَحْرِ."
    Tôi đã thấy những con cá đầy màu sắc ở biển.
    أَسْمَاكًا: جمع تكسير، مفعول به منصوب.
  • "تَزَيَّنَتِ الْمَدِينَةُ بِالْأَضْوَاءِ."
    Thành phố được trang hoàng bằng đèn.
    اَلْأَضْوَاءِ: جمع تكسير، اسم مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)