(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَحَا
B2
فعل لازم (Động từ nội động) م - - ح - - و Tổng quát

مَحَا

maḥā
xóa nhòa
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَزَالَ الأَثَرَ عَن السَّطْح

Tiếng Việt

Xóa đi (một dấu vết) khỏi một bề mặt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "محا الغبارُ آثارَ الأقدام."

    "Bụi đã xóa đi dấu vết của những bước chân."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: م-ح-و | فعل لازم (intransitive verb): không cần tân ngữ trực tiếp

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) مَحَا maḥā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَمْحُو yamḥū
Masdar (Verbal Noun) مَحْو maḥw

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "مَحَا ‏ٱلْمَطَرُ ‏آثَارَ ‏ٱلْغُبَارِ."
    Cơn mưa đã xóa dấu vết của bụi bẩn.
    مَحَا: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, thể hoàn thành, nguyên âm cuối là Fatha, biểu thị nguyên âm A.) ٱلْمَطَرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah - nguyên âm U - hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "يَمْحُو ‏ٱلْعِلْمُ ‏ظَلَامَ ‏ٱلْجَهْلِ."
    Khoa học xóa bỏ bóng tối của sự ngu dốt.
    يَمْحُو: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الواو منع من ظهورها الثقل. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là Dammah - nguyên âm U - ước tính trên chữ cái و, ngăn chặn sự xuất hiện của nó do sự nặng nề.) ٱلْعِلْمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah - nguyên âm U - hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
  • "لَنْ ‏يَمْحُوَ ‏ٱلتَّارِيخُ ‏جَرَائِمَ ‏ٱلْحَرْبِ."
    Lịch sử sẽ không xóa bỏ tội ác chiến tranh.
    لَنْ: حرف نصب. (Tiểu từ Nasb) يَمْحُوَ: فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Nasb bởi "لن", dấu hiệu là Fatha - nguyên âm A - hiển thị trên chữ cái cuối cùng.) ٱلتَّارِيخُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah - nguyên âm U - hiển thị trên chữ cái cuối cùng.)
Thì Tương lai
  • "مَحَا اللَّهُ ذُنُوبَ التَّائِبِينَ."
    Allah xóa bỏ tội lỗi của những người sám hối.
    فعل: مَحَا: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. ذُنُوبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَوْفَ أَزُورُ الْقَاهِرَةَ فِي الصَّيْفِ."
    Tôi sẽ đến thăm Cairo vào mùa hè.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَزُورُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقَاهِرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "سَيَمْحُو الزَّمَنُ آثَارَ الْحَرْبِ."
    Thời gian sẽ xóa bỏ những dấu vết của chiến tranh.
    سَـ: حرف استقبال. يَمْحُو: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الواو للثقل. الزَّمَنُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. آثَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "مَحَا ‏ٱلْغُبَارُ عَنِ ‏ٱلسَّيَّارَةِ."
    Bụi đã biến mất khỏi chiếc xe.
    ٱلْغُبَارُ: Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (رفع).
  • "مَحَا ‏ٱلْمَطَرُ آثَارَ ‏ٱلْأَقْدَامِ."
    Mưa đã xóa dấu vết của những bước chân.
    ٱلْمَطَرُ: Fāʿil (chủ ngữ), Raf' (رفع).
  • "اُكْتُبْ دَرْسَكَ يَا عَلِيُّ!"
    Hỡi Ali, hãy viết bài học của con!
    اُكْتُبْ: Fi'l Amr (فعل الأمر), Mabniyyun 'ala as-Sukoon (مبني على السكون) - động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukoon.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "مَحَا ٱلْمُعَلِّمُ ٱلْكَلِمَاتِ مِنَ ٱلسَّبُّورَةِ."
    Giáo viên đã xóa các từ khỏi bảng.
    الفعل 'مَحَا' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'ٱلْمُعَلِّمُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "مَحَتِ ٱلرِّيحُ آثَارَ ٱلْأَقْدَامِ عَلَى ٱلرَّمْلِ."
    Gió đã xóa dấu chân trên cát.
    الفعل 'مَحَتْ' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر، والتاء تاء التأنيث الساكنة. 'ٱلرِّيحُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "مَحَا ٱلْمَطَرُ ٱلْغُبَارَ عَنِ ٱلسَّيَّارَاتِ."
    Mưa đã rửa sạch bụi bẩn khỏi xe hơi.
    الفعل 'مَحَا' هو فعل ماض مبني على الفتح الظاهر. 'ٱلْمَطَرُ' فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "مَحَا ٱلْغُبَارُ عَنِ ٱلسَّطْحِ."
    Bụi đã xóa khỏi bề mặt.
    مَحَا: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْغُبَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَمْحُو ٱلْمَاءُ ٱلْأَوْسَاخَ."
    Nước xóa đi những vết bẩn.
    يَمْحُو: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة. ٱلْمَاءُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يَمْحُوَ ٱلتَّارِيخُ أَفْعَالَ ٱلظَّالِمِينَ."
    Lịch sử sẽ không xóa bỏ hành động của những kẻ áp bức.
    يَمْحُوَ: فعل مضارع منصوب بـ "لن" وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ٱلتَّارِيخُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "مَحَا الـمَاءُ الكِتَابَةَ عَنِ اللَّوْحِ."
    Nước đã xóa chữ viết khỏi bảng.
    مَحَا: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. Không có I'rab trực tiếp vì đây là động từ ở thì quá khứ (past tense).
  • "يَسْعَى الـمُؤْمِنُ لِلْخَيْرِ دَائِمًا."
    Người tin luôn luôn cố gắng vì điều tốt.
    يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Raf', nguyên âm ngắn 'damma' được ước lượng vì kết thúc bằng 'alif maqsurah' (ـى)).
  • "لَنْ يَنْسَى الـطِّفْلُ لُعْبَتَهُ الـجَدِيدَةَ."
    Đứa trẻ sẽ không quên món đồ chơi mới của mình.
    يَنْسَى: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Nasb, nguyên âm ngắn 'fatha' được ước lượng vì kết thúc bằng 'alif maqsurah' (ـى)).
(Vị trí vocab_tab4_inline)