طَمَسَ
ṭamasa
kết thúc một cách kín đáo
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أخفى أو أزال أثر الشيء بهدوء
Tiếng Việt
Kết thúc hoặc chấm dứt một việc gì đó một cách kín đáo, tránh gây bối rối hoặc thu hút sự chú ý.
Ví dụ (Amthilah)
-
"طَمَسَ القِصَّةَ بِحَذَر"
"Anh ta đã kết thúc câu chuyện một cách kín đáo."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ط-م-س | Động từ 'طمس' nghĩa là che giấu, làm mờ, hoặc chấm dứt một cách kín đáo để tránh sự chú ý. Lưu ý rằng động từ này thường được sử dụng khi muốn kết thúc một vấn đề mà không gây ồn ào.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"طَمَسَ ٱللَّٰهُ نُورَ ٱلْكَافِرِينَ"Allah đã làm lu mờ ánh sáng của những kẻ không tin.طَمَسَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, ở dạng فتحة); ٱللَّٰهُ: فاعل مرفوع (Chủ ngữ, cách مرفوع); نُورَ: مفعول به منصوب (Tân ngữ, cách منصوب).
-
"طُمِسَتْ معالمُ المدينةِ بعدَ الحربِ."Các dấu mốc của thành phố đã bị xóa bỏ sau chiến tranh.طُمِسَتْ: فعل ماض مبني للمجهول (Động từ quá khứ bị động); معالمُ: نائب فاعل مرفوع (Chủ ngữ bị động, cách مرفوع); المدينةِ: مضاف إليه مجرور (Danh từ sở hữu, cách مجرور).
-
"لَنْ يَطْمِسَ ٱلْحَقُّ ٱلْبَاطِلَ."Sự thật sẽ không bao giờ làm lu mờ sự sai trái.لَنْ: حرف نصب (Tiểu từ نصب); يَطْمِسَ: فعل مضارع منصوب (Động từ hiện tại, cách منصوب); ٱلْحَقُّ: فاعل مرفوع (Chủ ngữ, cách مرفوع); ٱلْبَاطِلَ: مفعول به منصوب (Tân ngữ, cách منصوب).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"طَمَسَ الْمُجْرِمُ آثَارَ الْجَرِيمَةِ بِحَذَرٍ."Tên tội phạm đã xóa dấu vết của tội ác một cách cẩn thận.طَمَسَ: فعل ماض مبني على الفتح. آثَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة.
-
"تَطْمِسُ الرِّيَاحُ الْعَوَاصِفُ آثَارَ الأَقْدَامِ عَلَى الرَّمْلِ."Những cơn gió bão xóa dấu chân trên cát.تَطْمِسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. آثَارَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة.
-
"سَيَطْمِسُ الزَّمَنُ ذِكْرَيَاتِ الْحَرْبِ."Thời gian sẽ xóa đi những ký ức về chiến tranh.سَيَطْمِسُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (باستخدام حرف الاستقبال 'سَ'). ذِكْرَيَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
