(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَرَّ
A2
فعل (Masculine) م - - ر - - ر Chung

مَرَّ

marra
Đi qua
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اجتاز أو تجاوز شيئًا أو شخصًا

Tiếng Việt

Đi qua, vượt qua, đi ngang qua ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "مَرَّ الرَّجُلُ بِالشَّارِعِ"

    "Người đàn ông đi qua con đường."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: m-r-r | Động từ này có nhiều nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh. Cần chú ý đến giới từ đi kèm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) مَرَّ marra
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَمُرُّ yamurru
Masdar (Verbal Noun) مُرُور murūr

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "مَرَّ السَّائِحُ بِالْمَتْحَفِ."
    Người du khách đã đi qua bảo tàng.
    مَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. السَّائِحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "مَرَّ الْقِطَارُ سَرِيعًا."
    Chuyến tàu đã chạy qua rất nhanh.
    مَرَّ: فعل ماض مبني على الفتح. الْقِطَارُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَمْ يَمُرَّ أَحَدٌ مِنْ هُنَا."
    Không ai đi qua đây cả.
    يَمُرَّ: فعل مضارع مجزوم بـ'لَمْ' وعلامة جزمه السكون. أَحَدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "مَرَّ السَّائِحُ بِالْمَتْحَفِ."
    Khách du lịch đã đi ngang qua bảo tàng.
    مَرَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (F'il Madin Mabniy 'Ala al-Fath) - Động từ quá khứ, chủ ngữ (السَّائِحُ) ở trạng thái Raf'.
  • "مَرَرْتُ بِصَدِيقِي فِي السُّوقِ."
    Tôi đã đi ngang qua bạn tôi ở chợ.
    مَرَرْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. (F'il Madin Mabniy 'Ala as-Sukoon li-ittisaalihi bi taa' al-faa'il) - Động từ quá khứ, 'taa' al-faa'il' là chủ ngữ.
  • "يَمُرُّ النَّهْرُ بَيْنَ الْحُقُولِ."
    Dòng sông chảy qua những cánh đồng.
    يَمُرُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (F'il Mudaari' Marfu' wa 'alaamatu raf'ihi ad-dhummatu az-zaahira) - Động từ hiện tại, trạng thái Raf'.
  • "اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ!"
    Hãy vào nhà một cách yên lặng!
    اُدْخُلْ: فعل أمر مبني على السكون. (F'il Amr Mabniy 'Ala as-Sukoon) - Câu mệnh lệnh, chủ ngữ ngầm 'bạn (số ít, giống đực)'.
  • "اِشْرَبْ مَاءً بَارِدًا!"
    Hãy uống nước lạnh!
    اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون. (F'il Amr Mabniy 'Ala as-Sukoon) - Câu mệnh lệnh, chủ ngữ ngầm 'bạn (số ít, giống đực)'.
  • "اِقْرَأْ كِتَابًا مُفِيدًا!"
    Hãy đọc một cuốn sách hữu ích!
    اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون. (F'il Amr Mabniy 'Ala as-Sukoon) - Câu mệnh lệnh, chủ ngữ ngầm 'bạn (số ít, giống đực)'.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "مَرَّ السَّائِقُ بِالْمَدِينَةِ."
    Người lái xe đã đi qua thành phố.
    السَّائِقُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng.
  • "مَرَّ الطَّائِرُ فَوْقَ الْبُيُوتِ."
    Chim bay qua những ngôi nhà.
    الطَّائِرُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة) - chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma rõ ràng.
  • "مَرَرْتُ بِالْمُتْحَفِ أَمْسِ."
    Tôi đã đi qua bảo tàng ngày hôm qua.
    تُ (فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة) - chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Damma được ẩn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)