(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مَرْفُوضٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective Masculine) Kinh doanh/Quản lý

مَرْفُوضٌ

marfūḍ
đề xuất bị từ chối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اِقْتِرَاحٌ تَمَّ رَفْضُهُ أَوْ عَدَمُ قَبُولِهِ.

Tiếng Việt

Một đề xuất đã bị từ chối hoặc bác bỏ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَقَدَّمَ بِاقْتِرَاحٍ مَرْفُوضٍ."

    "Anh ta đã đưa ra một đề xuất bị từ chối."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: r-f-ḍ | Giải thích: Thường được dùng để mô tả các đề xuất, kế hoạch, hoặc ý tưởng không được chấp nhận.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْاِقْتِرَاحُ مَرْفُوضٌ."
    Đề xuất bị từ chối.
    مَرْفُوضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị).
  • "قَدَّمْنَا خُطَّةً مَرْفُوضَةً."
    Chúng tôi đã trình bày một kế hoạch bị từ chối.
    مَرْفُوضَةً: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
  • "اَلْكِتَابُ الْجَدِيدُ مُفِيدٌ."
    Cuốn sách mới thì hữu ích.
    الْجَدِيدُ: نعت مرفوع يتبع المنعوت (اَلْكِتَابُ) في حالة الرفع (Raf'). Tính từ 'al-Jadeed' theo sau danh từ được bổ nghĩa 'al-Kitab' ở cách Raf'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)