مُبْتَذَل
mubtazal
sến sẩm
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُفْرِط فِي الْعَاطِفِيَّة وَالْمَلَل
Tiếng Việt
Quá ủy mị, tình cảm sướt mướt, ngốc nghếch một cách trìu mến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْفِلْمُ مُبْتَذَلٌ جِدًّا."
"Bộ phim này quá sến sẩm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ذ-ل (b-dh-l) | Thể hiện sự ủy mị, tình cảm quá mức, thường mang tính tiêu cực hoặc nhàm chán.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُبْتَذَلَة |
"هَذِهِ سِلْعَةٌ مُبْتَذَلَة"
Đây là một hàng hóa rẻ tiền.
|
| Plural (Jama') | مُبْتَذَلُونَ |
"هَؤُلَاءِ مُبْتَذَلُونَ"
Những người này là những kẻ tầm thường.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَبْذَل |
"هَذَا أَبْذَلُ مِنْ ذَاكَ"
Cái này tệ hơn cái kia.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْحُبُّ مُبْتَذَلٌ فِيْ هَذِهِ الْأَيَّامِ."Tình yêu trở nên sáo rỗng trong những ngày này.مُبْتَذَلٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', chủ ngữ của câu danh từ)
-
"لَا تَقْرَأْ كِتَابًا مُبْتَذَلًا."Đừng đọc một cuốn sách nhàm chán.مُبْتَذَلًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, bổ nghĩa cho từ منصوب 'كِتَابًا')
-
"اِبْتَعِدْ عَنْ كُلِّ شَيْءٍ مُبْتَذَلٍ."Hãy tránh xa mọi thứ tầm thường.مُبْتَذَلٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (Jarr, bổ nghĩa cho từ مجرور 'شَيْءٍ')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
