مُتَأَخِّرٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُتَجَاوِزٌ لِلْوَقْتِ الْمُحَدَّدِ أَوِ الْمُتَوَقَّعِ.
Tiếng Việt
Chậm trễ, muộn hơn thời gian đúng, dự kiến hoặc thông thường.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ مُتَأَخِّرٌ عَنِ الْمَوْعِدِ."
"Anh ấy bị chậm trễ so với cuộc hẹn."
-
"الْقِطَارُ مُتَأَخِّرٌ عَشْرَ دَقَائِقَ."
"Chuyến tàu chậm trễ mười phút."
-
"لِمَاذَا أَنْتِ مُتَأَخِّرَةٌ دَائِمًا؟"
"Tại sao bạn (nữ) luôn chậm trễ?"
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: أ-خ-ر (a-kh-r). Dạng nữ: مُتَأَخِّرَةٌ (muta'akhkhirah). Số nhiều nam: مُتَأَخِّرُونَ (muta'akhkhirūna) - Sound Plural. Số nhiều nữ: مُتَأَخِّرَاتٌ (muta'akhkhirātun) - Sound Plural. Là một tính từ, nó phải phù hợp về giống (masculine/feminine) và số (singular/plural) với danh từ mà nó bổ nghĩa. Được dùng để chỉ việc đến muộn, trễ hạn, hoặc xảy ra sau thời gian dự kiến.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَأَخِّرَةٌ |
"هِيَ مُتَأَخِّرَةٌ عَنِ الْاِجْتِمَاعِ."
Cô ấy đến muộn cuộc họp.
|
| Plural (Jama') | مُتَأَخِّرُونَ |
"هُم مُتَأَخِّرُونَ عَنِ الْمَوْعِدِ."
Họ đến muộn so với thời gian đã hẹn.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَأَخُّرًا |
"هَذَا الْقِطَارُ أَكْثَرُ تَأَخُّرًا مِنَ الْقِطَارِ الْآخَرِ."
Chuyến tàu này trễ hơn chuyến tàu kia.
|
