مُتَابَعَةٌ
mutābaʿatun
sự theo đuổi
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الأَنْشِطَةُ الَّتِي يَنْخَرِطُ فِيهَا الشَّخْصُ بِانْتِظَامٍ أَوْ بِشَكْلٍ اِعْتِيَادِيّ، خَاصَّةً لِلتَّرْفِيه.
Tiếng Việt
Các hoạt động mà một người tham gia thường xuyên hoặc theo thói quen, đặc biệt là để giải trí.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَحْظَى مُتَابَعَةُ الرِّيَاضَةِ بِشَعْبِيَّةٍ كَبِيرَةٍ فِي أَوْسَاطِ الشَّبَابِ."
"Việc theo đuổi thể thao được giới trẻ rất ưa chuộng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ت-ب-ع | جمع: مُتَابَعَات (Sound Plural) | Sự theo đuổi, hoạt động mà người tham gia thường xuyên.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
