(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَبَاهٍ
B2
Adjective, masculine singular ب - - ه - - و Ngôn ngữ học

مُتَبَاهٍ

mutabāhin
khoe khoang
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْ يُظْهِرُ مَزَايَاهُ أو مُمْتَلَكَاتِهِ بِطَرِيقَةٍ مُبَالَغٍ فِيهَا لِلْإِعْجَابِ وَجَذْبِ الانْتِبَاهِ.

Tiếng Việt

phô trương, khoe khoang, làm dáng; được thiết kế để gây ấn tượng hoặc thu hút sự chú ý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ رَجُلٌ مُتَبَاهٍ بِمَالِهِ."

    "Anh ta là một người đàn ông khoe khoang về tiền bạc của mình."

  • "هِيَ امْرَأَةٌ مُتَبَاهِيَةٌ بِجَمَالِهَا."

    "Cô ấy là một phụ nữ khoe khoang về sắc đẹp của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ه-و (b-h-w) / ب-ه-ي (b-h-y). Đây là một اسم فاعل (danh động từ chỉ người/vật thực hiện hành động) từ động từ باب سادس (Form VI) تَبَاهَى (tabāhā) có nghĩa là 'khoe khoang, phô trương'.

Các dạng của tính từ:
- Dạng giống cái số ít: مُتَبَاهِيَةٌ (mutabāhiyah)
- Dạng giống đực số nhiều: مُتَبَاهُونَ (mutabāhūn) [cách chủ ngữ] / مُتَبَاهِينَ (mutabāhīn) [cách tân ngữ/sở hữu] (Đây là جمع مُذَكَّر سَالِم - số nhiều giống đực nguyên vẹn).
- Dạng giống cái số nhiều: مُتَبَاهِيَاتٌ (mutabāhiyāt) (Đây là جمع مُؤَنَّث سَالِم - số nhiều giống cái nguyên vẹn).

Tính từ này phải hòa hợp về giống và số với danh từ mà nó bổ nghĩa.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَبَاهِيَةٌ
"هِيَ مُتَبَاهِيَةٌ بِنَفْسِهَا."
Cô ấy tự mãn về bản thân mình.
Plural (Jama') مُتَبَاهُونَ
"هُم مُتَبَاهُونَ بِمُمْتَلَكَاتِهِمْ."
Họ khoe khoang về tài sản của mình.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَكْثَرُ تَبَاهِيًا
"هُوَ أَكْثَرُ تَبَاهِيًا مِنْ غَيْرِهِ."
Anh ta khoe khoang hơn những người khác.
(Vị trí vocab_tab4_inline)