(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُتَجَانِس
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) ج - - ن - - س Tổng quát (có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như kiến trúc, công nghệ, chính trị,...)

مُتَجَانِس

mutajānis
nguyên khối
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَصْنُوع مِن قِطْعَة وَاحِدَة

Tiếng Việt

Được tạo thành từ một khối đá lớn duy nhất.

Ví dụ (Amthilah)

  • "بُنِيَ المَبْنَى مِن حَجَرٍ مُتَجَانِس"

    "Tòa nhà được xây dựng từ đá nguyên khối."

Ghi chú

Lưu ý

Không có thông tin gốc từ hoặc số nhiều cho tính từ trong trường hợp này. Cần xem xét ngữ cảnh cụ thể để xác định dạng số nhiều (nếu có).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُتَجَانِسَة
mutajānisah
Plural (Jama') مُتَجَانِسُونَ
mutajānisūn
Elative (Comparative) أَجْنَس
ʾajnas

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا إِطَارٌ مُتَجَانِسٌ."
    Đây là một cái khung đồng nhất.
    مُتَجَانِسٌ là صِفَة (tính từ) của إِطَارٌ (khung), ở trạng thái Raf' (nominative) vì إِطَارٌ là chủ ngữ (mubtada) bị trì hoãn (khabar mu'akhar) và cũng ở trạng thái Raf'. Nó đi theo إِطَارٌ trong giới tính, số lượng, xác định và I'rab.
  • "اِشْتَرَيْتُ مَائِدَةً مُتَجَانِسَةً."
    Tôi đã mua một cái bàn đồng nhất.
    مُتَجَانِسَةً là صِفَة (tính từ) của مَائِدَةً (bàn), ở trạng thái Nasb (accusative) vì مَائِدَةً là tân ngữ (maf'ul bihi). Nó đi theo مَائِدَةً trong giới tính, số lượng, xác định và I'rab.
  • "جَلَسْتُ عَلَى كُرْسِيٍّ مُتَجَانِسٍ."
    Tôi ngồi trên một cái ghế đồng nhất.
    مُتَجَانِسٍ là صِفَة (tính từ) của كُرْسِيٍّ (ghế), ở trạng thái Jarr (genitive) vì كُرْسِيٍّ được giới từ عَلَى điều khiển. Nó đi theo كُرْسِيٍّ trong giới tính, số lượng, xác định và I'rab.
(Vị trí vocab_tab4_inline)