مُتَفَرِّق
mutaferriq
tập hợp hỗn tạp
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يَشْمَلُ أَنْوَاعًا مُخْتَلِفَةً مِنَ النَّاسِ أَوِ الْأَشْيَاءِ الَّتِي لَا تَبْدُو مُتَّصِلَةً بِبَعْضِهَا
Tiếng Việt
(thường mang tính miệt thị) Bao gồm nhiều loại người hoặc vật khác nhau dường như không thuộc về nhau.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هَذَا الْفَرِيقُ مُتَفَرِّقٌ جِدًّا، لَا يُمْكِنُ أَنْ يَنْجَحَ."
"Đội này rất hỗn tạp, không thể thành công được."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ر-ق | Số nhiều: مُتَفَرِّقُونَ (Sound Masculine Plural) | Thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ sự không đồng nhất và thiếu liên kết.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُتَفَرِّقَة |
"هذه أشياء مُتَفَرِّقَة."
Đây là những thứ rời rạc.
|
| Plural (Jama') | مُتَفَرِّقُونَ |
"الناس مُتَفَرِّقُونَ في الآراء."
Mọi người có ý kiến khác nhau.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَفَرُّقًا |
"هذا الموضوع أَكْثَرُ تَفَرُّقًا من غيره."
Chủ đề này rời rạc hơn những chủ đề khác.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"يَضُمُّ الـمُتْحَفُ مَجْمُوعَةً مُتَفَرِّقَةً مِنَ الـتُّحَفِ الـقَدِيمَةِ."Bảo tàng chứa một bộ sưu tập đa dạng các hiện vật cổ."مُتَفَرِّقَةً" là صِفَة (tính từ) của "مَجْمُوعَةً" (danh từ) ở trạng thái النَّصْب (Nasb) vì "مَجْمُوعَةً" là مَفْعُول بِهِ (tân ngữ).
-
"زُرْنَا أَسْوَاقًا مُتَفَرِّقَةً فِي الـمَدِينَةِ."Chúng tôi đã ghé thăm nhiều khu chợ khác nhau trong thành phố."مُتَفَرِّقَةً" là صِفَة (tính từ) của "أَسْوَاقًا" (danh từ) ở trạng thái النَّصْب (Nasb) vì "أَسْوَاقًا" là مَفْعُول بِهِ (tân ngữ).
-
"تَنَاوَلْنَا وَجَبَاتٍ مُتَفَرِّقَةً خِلَالَ رِحْلَتِنَا."Chúng tôi đã ăn nhiều bữa ăn khác nhau trong suốt chuyến đi của mình."مُتَفَرِّقَةً" là صِفَة (tính từ) của "وَجَبَاتٍ" (danh từ) ở trạng thái النَّصْب (Nasb) vì "وَجَبَاتٍ" là مَفْعُول بِهِ (tân ngữ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
